Finance

Danh sách
SHM:VIE
Shimano
98,85 €
-1,05%
(-1,05) 1 ngày
5 thg 10, 11:00:30 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SHM...
Mở
99,55 €
Cao
99,55 €
Thấp
98,85 €
Vốn hoá thị trường
1,52 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
82,50 €
Số nhân viên
10 N
Mở
99,55 €
Cao
99,55 €
Thấp
98,85 €
Vốn hoá thị trường
1,52 NT
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
82,50 €
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shimano, Inc., originally Shimano Iron Works and later Shimano Industries, Inc., is a Japanese multinational manufacturing company for cycling components, fishing tackle and rowing equipment, which also produced golf supplies until 2005 and snowboarding gear until 2008. Named after founder Shozaburo Shimano and headquartered in Sakai, Osaka Prefecture, the company has 49 consolidated subsidiaries, with the primary manufacturing plants based in Kunshan, Malaysia, and Singapore. In 2024, Shimano recorded revenue of US$2.87 billion, of which 48.9% in Asia, 35.6% in Europe, 10.4% in North America, and 5.1% the rest of the world. Bicycle components represented 76.6%, fishing tackle 23.3%, and other products 0.1%. The company is publicly traded, with 89.45 million shares of common stock outstanding. They are also the official neutral support for most of the UCI World Tour. Wikipedia
Giới thiệu về Shimano
Giám đốc điều hànhYozo Shimano
Số nhân viên10,2 N
Ngày thành lậpthg 2 1921
Trụ sở chínhSakai, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webshimano.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
113,61 T
115,22 T
117,64 T
129,42 T
Giá vốn hàng bán
75,45 T
73,41 T
75,79 T
82,72 T
Chi phí doanh thu
75,45 T
73,41 T
75,79 T
82,72 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,72 T
26,70 T
31,46 T
29,84 T
Chi phí hoạt động
29,72 T
26,70 T
31,46 T
29,84 T
Tổng chi phí hoạt động
105,17 T
100,11 T
107,24 T
112,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,44 T
15,11 T
10,40 T
16,85 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-24,00 Tr
-416,00 Tr
85,00 Tr
-555,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
16,09 T
26,25 T
17,64 T
20,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,00 T
17,70 T
14,88 T
20,44 T
Chi phí thuế thu nhập
3,87 T
8,30 T
4,78 T
5,17 T
Thuế suất hiệu dụng
24,03%
31,61%
27,11%
25,32%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
12,14 T
17,89 T
12,81 T
15,14 T
Biên lợi nhuận ròng
10,69%
15,52%
10,89%
11,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,31 T
4,27 T
3,42 T
3,36 T
Chi phí lãi suất
-26,00 Tr
-30,00 Tr
-23,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
4,28 T
4,24 T
3,39 T
3,34 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
14,70 T
21,91 T
17,20 T
23,81 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google