Finance

Danh sách
SHELL:AMS
Shell
43,18 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 17:37:52 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SHELL...
Vốn hoá thị trường
275,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,47 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
43,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
29,55 €
Số nhân viên
84 N
Vốn hoá thị trường
275,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,47 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
43,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
29,55 €
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shell plc là một công ty dầu khí đa quốc gia của Anh. Đây là tập đoàn năng lượng tư nhân lớn thứ hai trên thế giới. Trụ sở chính của công ty đặt tại Trung tâm Shell ở Luân Đôn. Đến năm 2022, Shell từng là một công ty của Anh và Hà Lan. Lĩnh vực chính của công ty là khai thác, sản xuất, chế biến, vận chuyển và buôn bán hydrocarbons. Shell cũng tham gia đáng kể vào lĩnh vực hóa dầu và năng lượng tái tạo với việc cung cấp các dịch vụ năng lượng tái tạo gió, hydrogen và năng lượng mặt trời. Shell là một công ty liên kết với Anh, có trụ sở đặt ở The Hague, thu thuế tại Hà Lan, được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán London và Euronext Amsterdam. Forbes Global 2000 năm 2009 xếp Shell là công ty lớn thứ hai trên thế giới, sau General Electric. Năm 2007, tạp chí Fortune xếp hạng Shell là tập đoàn lớn thứ ba toàn cầu sau Wal-Mart và ExxonMobil. Wikipedia
Giới thiệu về Shell
Giám đốc điều hànhWael Sawan
Số nhân viên84 N
Ngày thành lập23 thg 4, 1907
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webshell.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
68,15 T
64,09 T
69,69 T
94,66 T
Giá vốn hàng bán
50,75 T
47,93 T
50,52 T
70,01 T
Chi phí doanh thu
50,75 T
47,93 T
50,52 T
70,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
409,00 Tr
298,00 Tr
167,00 Tr
277,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,26 T
3,43 T
2,80 T
2,91 T
Chi phí hoạt động
9,66 T
10,75 T
8,81 T
8,86 T
Tổng chi phí hoạt động
60,42 T
58,68 T
59,33 T
78,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,73 T
5,41 T
10,36 T
15,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
118,00 Tr
288,00 Tr
-2,00 Tr
121,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,92 T
6,90 T
9,33 T
15,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,64 T
4,73 T
9,30 T
15,74 T
Chi phí thuế thu nhập
2,50 T
2,72 T
3,57 T
4,95 T
Thuế suất hiệu dụng
31,60%
39,41%
38,27%
31,41%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,32 T
4,13 T
5,69 T
10,82 T
Biên lợi nhuận ròng
7,81%
6,45%
8,17%
11,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,93
0,57
1,22
3,52
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
484,00 Tr
473,00 Tr
436,00 Tr
340,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,28 T
-1,19 T
-1,47 T
-1,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-800,00 Tr
-720,00 Tr
-1,04 T
-774,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,82 T
5,75 T
5,74 T
5,56 T
EBITDA
13,60 T
6,54 T
16,10 T
21,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,07 T
-2,12 T
-64,00 Tr
-642,00 Tr
Các ứng dụng của Google