Finance

Danh sách
Triển vọng: 69.2% triển vọng tăng giá·3.9% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
SHEL:NYSE
Shell
101,59 US$
+1,41%
(+1,41) 1 ngày
101,68 US$
+0,08% (+0,086)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SHEL...
Mở
101,59 US$
Cao
102,47 US$
Thấp
101,27 US$
Vốn hoá thị trường
290,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,84 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,21
Cao nhất trong 52 tuần
102,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,62 US$
EPS
9,06 US$
Beta
0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,86 T
Số nhân viên
84 N
Mở
101,59 US$
Cao
102,47 US$
Thấp
101,27 US$
Vốn hoá thị trường
290,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,84 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,21
Cao nhất trong 52 tuần
102,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,62 US$
EPS
9,06 US$
Beta
0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,86 T
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Shell plc là một công ty dầu khí đa quốc gia của Anh. Đây là tập đoàn năng lượng tư nhân lớn thứ hai trên thế giới. Trụ sở chính của công ty đặt tại Trung tâm Shell ở Luân Đôn. Đến năm 2022, Shell từng là một công ty của Anh và Hà Lan. Lĩnh vực chính của công ty là khai thác, sản xuất, chế biến, vận chuyển và buôn bán hydrocarbons. Shell cũng tham gia đáng kể vào lĩnh vực hóa dầu và năng lượng tái tạo với việc cung cấp các dịch vụ năng lượng tái tạo gió, hydrogen và năng lượng mặt trời. Shell là một công ty liên kết với Anh, có trụ sở đặt ở The Hague, thu thuế tại Hà Lan, được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán London và Euronext Amsterdam. Forbes Global 2000 năm 2009 xếp Shell là công ty lớn thứ hai trên thế giới, sau General Electric. Năm 2007, tạp chí Fortune xếp hạng Shell là tập đoàn lớn thứ ba toàn cầu sau Wal-Mart và ExxonMobil. Wikipedia
Giới thiệu về Shell
Giám đốc điều hànhWael Sawan
Số nhân viên84 N
Ngày thành lập23 thg 4, 1907
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webshell.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SHEL trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SHEL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 101,59 US$
115,00 US$ (+13,20%)
Trung bình
104,86 US$ (+3,22%)
Thấp nhất
100,00 US$ (-1,57%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Nitin Kumar CFA
Mizuho Securities
Hold
Maintained
103,00 US$
+1,4%
10/12/2026
Jason Gabelman
TD Cowen
Buy
Maintained
115,00 US$
+13,2%
09/28/2026
Martijn Rats
Morgan Stanley
Buy
Upgraded
101,30 US$
-0,3%
09/03/2026
John Royall
Piper Sandler
Hold
Maintained
100,00 US$
-1,6%
09/03/2026
Hans Engel
Erste Group
Buy
Upgraded
-
-
08/27/2026
Sam Margolin
Wells Fargo
Hold
Reiterated
105,00 US$
+3,4%
07/31/2026
Mark Wilson
Jefferies
Buy
Maintained
122,40 US$
+20,5%
05/21/2026
Betty Zhang
Scotiabank
Buy
Maintained
122,00 US$
+20,1%
05/08/2026
Stephen Richardson
Evercore ISI
Hold
Maintained
100,00 US$
-1,6%
05/08/2026
Lucas Herrmann
Exane BNP Paribas
Hold
Downgraded
101,00 US$
-0,6%
04/17/2026
Ryan Todd
Piper Sandler
Buy
Maintained
106,00 US$
+4,3%
04/09/2026
Unknown Analyst
Gerdes Energy Research
Hold
Downgraded
-
-
03/17/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
99,00 US$
-2,5%
03/09/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,52 US$ / 3,18 US$
+10,63%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
94,66 T / 83,84 T
+12,91%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
68,15 T
64,09 T
69,69 T
94,66 T
Giá vốn hàng bán
50,75 T
47,93 T
50,52 T
70,01 T
Chi phí doanh thu
50,75 T
47,93 T
50,52 T
70,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
409,00 Tr
298,00 Tr
167,00 Tr
277,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,26 T
3,43 T
2,80 T
2,91 T
Chi phí hoạt động
9,66 T
10,75 T
8,81 T
8,86 T
Tổng chi phí hoạt động
60,42 T
58,68 T
59,33 T
78,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,73 T
5,41 T
10,36 T
15,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
118,00 Tr
288,00 Tr
-2,00 Tr
121,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,92 T
6,90 T
9,33 T
15,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,64 T
4,73 T
9,30 T
15,74 T
Chi phí thuế thu nhập
2,50 T
2,72 T
3,57 T
4,95 T
Thuế suất hiệu dụng
31,60%
39,41%
38,27%
31,41%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,32 T
4,13 T
5,69 T
10,82 T
Biên lợi nhuận ròng
7,81%
6,45%
8,17%
11,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,93
0,57
1,22
3,52
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
484,00 Tr
473,00 Tr
436,00 Tr
340,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,28 T
-1,19 T
-1,47 T
-1,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-800,00 Tr
-720,00 Tr
-1,04 T
-774,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,82 T
5,75 T
5,74 T
5,56 T
EBITDA
13,60 T
6,54 T
16,10 T
21,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,07 T
-2,12 T
-64,00 Tr
-642,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google