Finance

Danh sách
SHB-B:STO
Svenska Handelsbanken AB Class B
235,60 SEK
-0,59%
(-1,40) 1 ngày
8 thg 10, 17:29:54 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SHB-B...
Mở
237,20 SEK
Cao
237,80 SEK
Thấp
234,00 SEK
Vốn hoá thị trường
300,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
57,74 N
Khối lượng
62,40 N
Cổ tức
7,43%
Cổ tức hằng quý
4,37 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
19,85
Cao nhất trong 52 tuần
251,80 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
200,00 SEK
EPS
11,87 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,25 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
237,20 SEK
Cao
237,80 SEK
Thấp
234,00 SEK
Vốn hoá thị trường
300,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
57,74 N
Khối lượng
62,40 N
Cổ tức
7,43%
Cổ tức hằng quý
4,37 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
19,85
Cao nhất trong 52 tuần
251,80 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
200,00 SEK
EPS
11,87 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,25 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Svenska Handelsbanken AB is a Nordic bank with international operations, providing a comprehensive range of financial services including corporate banking, investment banking, trading, and consumer banking such as loans, savings, and insurance. Headquartered in Sweden, Handelsbanken has a strong nationwide branch network and maintains a significant presence in other key markets including Norway, the Netherlands, and the United Kingdom, where it operates with a focus on decentralised decision-making and long-term customer relationships. Since the mid-1990s Handelsbanken has been expanding its universal banking operations into the other Nordic countries, and also in the United Kingdom and the Netherlands. The largest of these is in Britain with more than 150 branch offices. In October 2021 Handelsbanken announced that it would focus on its main markets Britain, Sweden and Norway and sell its operations in Finland and Denmark. Wikipedia
Giới thiệu về Svenska Handelsbanken AB Class B
Giám đốc điều hànhMichael Green
Số nhân viên11,7 N
Ngày thành lập1871
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,16 T
14,27 T
13,62 T
13,43 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,11 T
4,40 T
4,18 T
4,16 T
Chi phí hoạt động
6,33 T
6,65 T
6,55 T
6,70 T
Tổng chi phí hoạt động
6,33 T
6,65 T
6,55 T
6,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,83 T
7,62 T
7,07 T
6,73 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,77 T
7,68 T
8,20 T
6,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,83 T
7,62 T
7,07 T
6,73 T
Chi phí thuế thu nhập
1,75 T
1,58 T
1,84 T
1,45 T
Thuế suất hiệu dụng
22,49%
20,60%
22,42%
21,70%
Chi phí hoạt động khác
2,22 T
2,25 T
2,37 T
2,54 T
Thu nhập ròng
5,95 T
5,97 T
6,36 T
5,23 T
Biên lợi nhuận ròng
42,01%
41,84%
46,68%
38,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,07
3,08
3,65
2,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google