Finance

Danh sách
SGI:NYSE
Somnigroup International Inc
62,91 US$
+1,00%
(+0,62) 1 ngày
6 thg 10, 13:28:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SGI...
Mở
62,59 US$
Cao
63,30 US$
Thấp
62,00 US$
Vốn hoá thị trường
14,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,60 Tr
Khối lượng
503,63 N
Cổ tức
1,08%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
25,09
Cao nhất trong 52 tuần
98,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
60,08 US$
EPS
2,51 US$
Beta
1,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
230,24 Tr
Số nhân viên
19 N
Mở
62,59 US$
Cao
63,30 US$
Thấp
62,00 US$
Vốn hoá thị trường
14,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,60 Tr
Khối lượng
503,63 N
Cổ tức
1,08%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
25,09
Cao nhất trong 52 tuần
98,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
60,08 US$
EPS
2,51 US$
Beta
1,24
Số cổ phiếu đang lưu hành
230,24 Tr
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Somnigroup International Inc. is an American manufacturer of mattresses and bedding products. The company was formed when Tempur-Pedic International, a manufacturer of memory foam mattresses, acquired its biggest competitor Sealy Corporation in 2012. It is based in Lexington, Kentucky. In May 2023, Temper Sealy sought to acquire mattress retailer Mattress Firm for a reported $4 billion. However, in July 2024 the deal was blocked by the United States Federal Trade Commission due to concerns about its impact on competition in the space. The company sued the Federal Trade Commission in October to halt the court proceedings and won the case in January 2025, allowing the deal to go through. The acquisition was finalized in February 2025 and Tempur Sealy changed its name to Somnigroup International Inc. Wikipedia
Giới thiệu về Somnigroup International Inc
Giám đốc điều hànhScott L Thompson
Số nhân viên19 N
Ngày thành lập1846
Trụ sở chínhLexington, Kentucky, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SGI trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
10
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SGI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 62,91 US$
102,00 US$ (+62,14%)
Trung bình
92,00 US$ (+46,24%)
Thấp nhất
80,00 US$ (+27,17%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jeff Lick
Stephens
Buy
Upgraded
80,00 US$
+27,2%
09/14/2026
Terry Tillman
Truist Financial
Buy
Maintained
100,00 US$
+59%
09/11/2026
Bobby Griffin
Raymond James
Buy
Reiterated
90,00 US$
+43,1%
09/08/2026
Jonathan Matuszewski
Jefferies
Buy
Maintained
88,00 US$
+39,9%
09/03/2026
Pedro Gil
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
95,00 US$
+51%
09/03/2026
Peter Keith
Piper Sandler
Buy
Reiterated
100,00 US$
+59%
09/03/2026
Michael Lasser
UBS
Buy
Reiterated
102,00 US$
+62,1%
09/03/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
81,00 US$
+28,8%
09/03/2026
Bradley Thomas
KeyBanc
Buy
Maintained
-
-
09/03/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Maintained
100,00 US$
+59%
08/11/2026
Daniel Silverstein
UBS
Buy
Reiterated
94,00 US$
+49,4%
08/07/2026
Phillip Blee
William Blair
Buy
Maintained
-
-
08/06/2026
Unknown Analyst
Morgan Stanley
Buy
Initiated
95,00 US$
+51%
07/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,58 US$ / 0,58 US$
+0,77%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,82 T / 1,88 T
-3,13%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,12 T
1,87 T
1,80 T
1,82 T
Giá vốn hàng bán
1,16 T
913,00 Tr
1,02 T
1,00 T
Chi phí doanh thu
1,16 T
913,00 Tr
1,02 T
1,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
641,20 Tr
534,10 Tr
595,40 Tr
618,60 Tr
Chi phí hoạt động
641,20 Tr
534,10 Tr
595,40 Tr
618,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,80 T
1,45 T
1,61 T
1,62 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
325,90 Tr
421,30 Tr
190,20 Tr
202,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-400,00 N
13,70 Tr
8,80 Tr
5,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
233,90 Tr
193,70 Tr
137,30 Tr
147,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
258,70 Tr
379,50 Tr
144,60 Tr
152,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
56,20 Tr
52,80 Tr
33,40 Tr
37,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,03%
27,26%
24,33%
25,17%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
177,40 Tr
140,80 Tr
104,20 Tr
110,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,36%
7,54%
5,78%
6,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,95
0,72
0,59
0,58
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-69,90 Tr
-64,20 Tr
-60,00 Tr
-59,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-69,90 Tr
-64,20 Tr
-60,00 Tr
-59,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
389,70 Tr
490,80 Tr
251,10 Tr
265,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google