Finance

Danh sách
Tại sao SGG giảm 2,02%?
Tìm hiểu sâu hơn
SGG:STO
Sensys Gatso Group AB
41,15 SEK
-2,02%
(-0,85) 1 ngày
5 thg 11, 17:29:48 GMT+1  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SGG...
Mở
41,50 SEK
Cao
42,30 SEK
Thấp
40,70 SEK
Vốn hoá thị trường
474,47 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
6,03 N
Khối lượng
15,45 N
Chỉ số P/E
11,86
Cao nhất trong 52 tuần
50,90 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
34,55 SEK
EPS
3,47 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,53 Tr
Số nhân viên
266
Mở
41,50 SEK
Cao
42,30 SEK
Thấp
40,70 SEK
Vốn hoá thị trường
474,47 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
6,03 N
Khối lượng
15,45 N
Chỉ số P/E
11,86
Cao nhất trong 52 tuần
50,90 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
34,55 SEK
EPS
3,47 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,53 Tr
Số nhân viên
266
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gatso is the brand that Gatsometer BV use on their speed cameras and red light cameras. The most commonly encountered Gatso speed cameras emit radar beams to measure the speed of a passing vehicle. If the vehicle is travelling above the preset trigger speed, one or two photographs are taken. These use a powerful flash, to show the rear of the vehicle, its registration plate, and calibration lines on the road. Newer installations used digital cameras which have limited exposure latitude compared to film. These installations use an auxiliary flash placed close to the position where a speeding vehicle would exit the radar beam and the first photograph would be taken. Wikipedia
Giới thiệu về Sensys Gatso Group AB
Giám đốc điều hànhIvo Mönnink
Số nhân viên266
Ngày thành lập1958
Trụ sở chínhJönköping, Småland, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Industry-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
164,71 Tr
197,86 Tr
159,55 Tr
204,02 Tr
Giá vốn hàng bán
96,04 Tr
111,73 Tr
97,35 Tr
127,20 Tr
Chi phí doanh thu
96,04 Tr
111,73 Tr
97,35 Tr
127,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
13,54 Tr
14,27 Tr
13,81 Tr
13,45 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
39,18 Tr
47,24 Tr
40,61 Tr
38,31 Tr
Chi phí hoạt động
52,26 Tr
61,65 Tr
53,99 Tr
51,69 Tr
Tổng chi phí hoạt động
148,30 Tr
173,38 Tr
151,33 Tr
178,89 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,42 Tr
24,49 Tr
8,21 Tr
25,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-1,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,91 Tr
17,90 Tr
8,44 Tr
19,96 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,91 Tr
17,90 Tr
8,44 Tr
19,96 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,01 Tr
4,97 Tr
1,78 Tr
5,46 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,77%
27,78%
21,06%
27,34%
Chi phí hoạt động khác
-457,00 N
146,00 N
-431,00 N
-69,00 N
Thu nhập ròng
5,90 Tr
12,93 Tr
6,66 Tr
14,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,58%
6,53%
4,17%
7,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,51
1,12
0,58
1,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
20,04 Tr
805,00 N
-
Chi phí lãi suất
-7,06 Tr
-
-
-4,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,06 Tr
20,04 Tr
805,00 N
-4,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
29,18 Tr
37,58 Tr
22,21 Tr
39,77 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google