Finance

Danh sách
Tại sao SG tăng 4,54%?
Tìm hiểu sâu hơn
SG:NYSE
Sweetgreen Inc
10,60 US$
+4,54%
(+0,46) 1 ngày
10,51 US$
-0,85% (-0,090)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SG...
Mở
10,21 US$
Cao
10,64 US$
Thấp
10,21 US$
Vốn hoá thị trường
1,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,99 Tr
Khối lượng
553,00
Chỉ số P/E
106,01
Cao nhất trong 52 tuần
10,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,49 US$
EPS
0,10 US$
Beta
2,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,15 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
10,21 US$
Cao
10,64 US$
Thấp
10,21 US$
Vốn hoá thị trường
1,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,99 Tr
Khối lượng
553,00
Chỉ số P/E
106,01
Cao nhất trong 52 tuần
10,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,49 US$
EPS
0,10 US$
Beta
2,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,15 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sweetgreen is an American fast casual restaurant chain that serves salads and grain bowls. It was founded in November 2006 by Nicolas Jammet, Nathaniel Ru, and Jonathan Neman. In August 2007, they opened their first store in Washington, D.C., three months after they graduated from the McDonough School of Business at Georgetown University. Sweetgreen's corporate headquarters moved to the Los Angeles area from Washington, D.C., in 2016. As of May 2025, it had 251 stores in operation in 24 states and the District of Columbia. The CEO is Jonathan Neman; the company had over 6,000 employees as of 2025. Wikipedia
Giới thiệu về Sweetgreen Inc
Giám đốc điều hànhJonathan Neman
Số nhân viên6,49 N
Ngày thành lập2007
Trụ sở chínhDover, Delaware, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 10,60 US$
11,00 US$ (+3,77%)
Trung bình
8,33 US$ (-21,42%)
Thấp nhất
5,50 US$ (-48,11%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Brian Harbour
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
7,00 US$
-34%
10/15/2026
Sara Senatore
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
9,10 US$
-14,2%
10/03/2026
Rahul Krotthapalli
J.P. Morgan
Buy
Maintained
10,00 US$
-5,7%
09/29/2026
Logan Reich
RBC Capital
Buy
Maintained
11,00 US$
+3,8%
09/29/2026
Anthony Trainor
Wells Fargo
Buy
Upgraded
11,00 US$
+3,8%
09/28/2026
Andrew Charles
TD Cowen
Hold
Maintained
6,00 US$
-43,4%
09/11/2026
Christopher Carril
KeyBanc
Buy
Upgraded
9,00 US$
-15,1%
09/07/2026
Matt Curtis
D.A. Davidson
Hold
Maintained
5,50 US$
-48,1%
08/10/2026
Brian Bittner
Oppenheimer
Buy
Reiterated
8,50 US$
-19,8%
08/07/2026
Dennis Geiger
UBS
Hold
Reiterated
6,50 US$
-38,7%
08/07/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Maintained
6,00 US$
-43,4%
08/07/2026
Jon Tower
Citi
Buy
Maintained
8,00 US$
-24,5%
08/07/2026
Sharon Zackfia
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/07/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Hold
Maintained
7,00 US$
-34%
05/11/2026
Christine Cho
Goldman Sachs
Sell
Maintained
6,00 US$
-43,4%
05/08/2026
Brian Mullan
Piper Sandler
Hold
Reiterated
7,00 US$
-34%
05/08/2026
Jeff Bernstein
Barclays
Hold
Reiterated
7,00 US$
-34%
05/08/2026
Stephen J McManus
Exane BNP Paribas
Sell
Initiated
4,50 US$
-57,5%
03/30/2026
Unknown Analyst
Wolfe Research
Hold
Initiated
-
-
03/09/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
-0,15 US$ / -0,12 US$
-24,68%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
192,66 Tr / 194,52 Tr
-0,96%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
172,39 Tr
155,19 Tr
161,52 Tr
192,66 Tr
Giá vốn hàng bán
149,88 Tr
132,19 Tr
145,32 Tr
167,48 Tr
Chi phí doanh thu
149,88 Tr
132,19 Tr
145,32 Tr
167,48 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,90 Tr
46,70 Tr
29,27 Tr
29,71 Tr
Chi phí hoạt động
52,27 Tr
68,96 Tr
49,01 Tr
49,43 Tr
Tổng chi phí hoạt động
202,15 Tr
201,14 Tr
194,33 Tr
216,92 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-29,76 Tr
-45,95 Tr
-32,81 Tr
-24,26 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,27 Tr
-2,18 Tr
-7,00 N
-2,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-36,06 Tr
-49,95 Tr
127,59 Tr
-26,26 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-29,54 Tr
-46,72 Tr
-31,44 Tr
-23,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
90,00 N
-224,00 N
1,78 Tr
12,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-0,25%
0,45%
1,39%
-0,05%
Chi phí hoạt động khác
278,00 N
357,00 N
-
-145,00 N
Thu nhập ròng
-36,15 Tr
-49,72 Tr
125,81 Tr
-26,27 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-20,97%
-32,04%
77,89%
-13,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,18
-0,25
-0,21
-0,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,50 Tr
1,42 Tr
1,41 Tr
1,22 Tr
Chi phí lãi suất
-7,00 N
-7,00 N
-28,00 N
-62,00 N
Chi phí lãi suất ròng
1,49 Tr
1,42 Tr
1,38 Tr
1,15 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
18,30 Tr
18,13 Tr
18,63 Tr
18,76 Tr
EBITDA
-14,25 Tr
-29,92 Tr
-15,88 Tr
-7,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,11 Tr
205,00 N
-160,76 Tr
339,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google