Finance

Danh sách
SFT:FRA
SoftBank
20,50 €
-0,65%
(-0,14) 1 ngày
6 thg 11, 22:00:00 GMT+1  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SFT...
Mở
20,30 €
Cao
21,30 €
Thấp
20,30 €
Vốn hoá thị trường
147,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,42 N
Khối lượng
19,05 N
Cao nhất trong 52 tuần
49,99 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,32 €
Số nhân viên
74 N
Mở
20,30 €
Cao
21,30 €
Thấp
20,30 €
Vốn hoá thị trường
147,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,42 N
Khối lượng
19,05 N
Cao nhất trong 52 tuần
49,99 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,32 €
Số nhân viên
74 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SoftBank Group Corp. là một công ty đầu tư đa quốc gia của Nhật Bản có trụ sở tại Minato, Tokyo, tập trung vào quản lý đầu tư. Tập đoàn chủ yếu đầu tư vào các công ty hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho khách hàng trong nhiều thị trường và ngành công nghiệp khác nhau, từ internet đến tự động hóa. Với hơn 100 tỷ đô la vốn ban đầu, Quỹ Vision của SoftBank là quỹ đầu tư mạo hiểm tập trung vào công nghệ lớn nhất thế giới. Các nhà đầu tư của quỹ bao gồm các quỹ tài sản quốc gia từ các quốc gia ở Trung Đông. Công ty được biết đến với sự lãnh đạo của người sáng lập gây tranh cãi và cổ đông lớn nhất Masayoshi Son. Các công ty đầu tư, công ty con và bộ phận của SoftBank, bao gồm một số công ty kỳ lân không có lợi nhuận, hoạt động trong lĩnh vực robot, trí tuệ nhân tạo, phần mềm, hậu cần, vận tải, công nghệ sinh học, tự động hóa quy trình robot, công nghệ bất động sản, bất động sản, khách sạn, băng thông rộng, viễn thông cố định, thương mại điện tử, công nghệ thông tin, tài chính, truyền thông và tiếp thị, và các lĩnh vực khác. Trong số các cổ phần quốc tế của SoftBank có cổ phần trong Arm, Alibaba, OYO Rooms, WeWork và Deutsche Telekom. Wikipedia
Giới thiệu về SoftBank
Giám đốc điều hànhSon Masayoshi
Số nhân viên73,7 N
Ngày thành lập3 thg 9, 1981
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcCommunication Services
Ngành-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,92 NT
1,98 NT
2,08 NT
2,02 NT
Giá vốn hàng bán
910,92 T
957,52 T
1,05 NT
965,96 T
Chi phí doanh thu
910,92 T
957,52 T
1,05 NT
965,96 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
858,66 T
948,80 T
1,46 NT
1,29 NT
Chi phí hoạt động
858,66 T
948,80 T
1,46 NT
1,29 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,77 NT
1,91 NT
2,50 NT
2,25 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
146,92 T
76,08 T
-424,25 T
-233,29 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-706,52 T
163,71 T
6,11 T
-419,79 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,00 NT
482,78 T
1,97 NT
589,15 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-870,98 T
-78,35 T
-885,08 T
-1,09 NT
Chi phí thuế thu nhập
240,23 T
69,68 T
67,22 T
70,16 T
Thuế suất hiệu dụng
8,02%
14,43%
3,42%
11,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,50 NT
248,59 T
1,83 NT
347,33 T
Biên lợi nhuận ròng
130,56%
12,54%
87,99%
17,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
22,83 T
Chi phí lãi suất
-191,42 T
-202,37 T
-300,51 T
-328,74 T
Chi phí lãi suất ròng
-191,42 T
-202,37 T
-300,51 T
-305,92 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
368,77 T
304,80 T
-172,17 T
11,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-393,23 T
212,73 T
-78,88 T
-1,33 NT
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google