Finance

Danh sách
SFER:BIT
Salvatore Ferragamo
6,77 €
-1,17%
(-0,080) 1 ngày
13 thg 10, 13:55:01 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SFER...
Mở
6,84 €
Cao
6,94 €
Thấp
6,75 €
Vốn hoá thị trường
1,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
366,46 N
Khối lượng
95,20 N
Chỉ số P/E
115,61
Cao nhất trong 52 tuần
11,21 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,48 €
EPS
0,06 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
168,79 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
6,84 €
Cao
6,94 €
Thấp
6,75 €
Vốn hoá thị trường
1,14 T
Khối lượng giao dịch trung bình
366,46 N
Khối lượng
95,20 N
Chỉ số P/E
115,61
Cao nhất trong 52 tuần
11,21 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,48 €
EPS
0,06 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
168,79 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Salvatore Ferragamo S.p.A., doing business as Ferragamo, is an Italian luxury fashion house focused on apparel, footwear, and accessories headquartered in Florence, Italy. It specializes in designing and manufacturing footwear and leather goods, which together account for over 86% of its revenue. The remaining products include ready-to-wear, silk products, fashion accessories, and licensed eyewear, watches, and perfumes. It operates 447 mono-brand stores worldwide as of September 2022. The company was founded in 1927 by Salvatore Ferragamo in Florence. It went public on the Italian stock exchange in 2011, but the Ferragamo family has remained majority shareholders with approximately 65% stakes in the company. British designer Maximilian Davis has been the creative director of Ferragamo since March 2022. Wikipedia
Giới thiệu về Salvatore Ferragamo
Giám đốc điều hànhDaniella Vitale | Marco Gobbetti
Số nhân viên3,28 N
Ngày thành lập1927
Trụ sở chínhFlorence, Toscana, Ý
Lĩnh vực-
Trang webferragamo.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 7 ngày nữa
Thứ 3, 20 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,04 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
- / 218,72 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
251,30 Tr
251,30 Tr
233,90 Tr
233,90 Tr
Giá vốn hàng bán
79,22 Tr
79,22 Tr
71,97 Tr
71,97 Tr
Chi phí doanh thu
79,22 Tr
79,22 Tr
71,97 Tr
71,97 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
158,40 Tr
158,40 Tr
152,37 Tr
152,37 Tr
Chi phí hoạt động
160,13 Tr
160,13 Tr
152,76 Tr
152,76 Tr
Tổng chi phí hoạt động
239,35 Tr
239,35 Tr
224,73 Tr
224,73 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,95 Tr
11,95 Tr
9,17 Tr
9,17 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,82 Tr
-1,82 Tr
-5,26 Tr
-5,26 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,33 Tr
6,33 Tr
3,16 Tr
3,16 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,91 Tr
6,91 Tr
1,88 Tr
1,88 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,16 Tr
2,16 Tr
2,43 Tr
2,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
34,16%
34,16%
76,85%
76,85%
Chi phí hoạt động khác
1,73 Tr
1,73 Tr
393,50 N
393,50 N
Thu nhập ròng
4,14 Tr
4,14 Tr
710,00 N
710,00 N
Biên lợi nhuận ròng
1,65%
1,65%
0,30%
0,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,22 Tr
2,22 Tr
1,06 Tr
1,06 Tr
Chi phí lãi suất
-6,03 Tr
-6,03 Tr
-5,80 Tr
-5,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,81 Tr
-3,81 Tr
-4,74 Tr
-4,74 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
20,47 Tr
20,47 Tr
18,13 Tr
18,13 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
162,50 N
162,50 N
-836,50 N
-836,50 N
Các ứng dụng của Google