Finance

Danh sách
Tại sao SENEA tăng 2,84%?
Tìm hiểu sâu hơn
SENEA:NASDAQ
Seneca Foods Corp Class A
183,41 US$
+2,84%
(+5,07) 1 ngày
184,14 US$
+0,40% (+0,73)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SENEA...
Mở
178,99 US$
Cao
184,28 US$
Thấp
178,98 US$
Vốn hoá thị trường
1,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
102,79 N
Khối lượng
97,43 N
Chỉ số P/E
10,59
Cao nhất trong 52 tuần
210,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
99,58 US$
EPS
17,31 US$
Beta
-0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,21 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
178,99 US$
Cao
184,28 US$
Thấp
178,98 US$
Vốn hoá thị trường
1,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
102,79 N
Khối lượng
97,43 N
Chỉ số P/E
10,59
Cao nhất trong 52 tuần
210,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
99,58 US$
EPS
17,31 US$
Beta
-0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,21 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Seneca Foods Corporation is an American food processor and distributor headquartered in Fairport, New York, United States. Seneca Foods Corporation conducts its business almost entirely in food packaging, which contributed to about 98% of the company's fiscal year net sales in 2017. Canned vegetables represented 65%, fruit products represented 23%, frozen fruit and vegetables represented 11% and fruit chip products represented 1% of the total food packaging net sales. Non-food packaging sales, which were primarily related to the sale of cans and ends, and outside revenue from the company's trucking and aircraft operations, represented 2% of the fiscal year 2017 net sales. Approximately 12% of the company's packaged foods were sold under its own brands, or licensed trademarks, including Seneca, Libby's, Aunt Nellie's, CherryMan, Green Valley, Read, and Seneca Farms. About 52% of the packaged foods were sold under private labels and 26% was sold to institutional food distributors. The remaining 10% was sold under a contract packing agreement with B&G Foods North America under the Green Giant label. Wikipedia
Giới thiệu về Seneca Foods Corp Class A
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,9 N
Ngày thành lập1949
Trụ sở chínhMarion, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SENEA trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SENEA trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 183,41 US$
202,00 US$ (+10,14%)
Trung bình
202,00 US$ (+10,14%)
Thấp nhất
202,00 US$ (+10,14%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Balzhan Tleuzhanova
Freedom Capital Markets
Hold
Downgraded
202,00 US$
+10,1%
08/10/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
460,02 Tr
508,35 Tr
393,85 Tr
405,17 Tr
Giá vốn hàng bán
398,16 Tr
424,89 Tr
349,77 Tr
357,32 Tr
Chi phí doanh thu
398,16 Tr
424,89 Tr
349,77 Tr
357,32 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,64 Tr
20,83 Tr
17,98 Tr
17,45 Tr
Chi phí hoạt động
18,49 Tr
20,69 Tr
18,68 Tr
18,74 Tr
Tổng chi phí hoạt động
416,64 Tr
445,58 Tr
368,45 Tr
376,06 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
43,38 Tr
62,77 Tr
25,39 Tr
29,12 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
3,36 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
38,69 Tr
58,64 Tr
32,05 Tr
26,04 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
38,69 Tr
58,64 Tr
24,83 Tr
25,97 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,96 Tr
13,87 Tr
6,77 Tr
6,53 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,14%
23,66%
21,11%
25,09%
Chi phí hoạt động khác
-153,00 N
-137,00 N
706,00 N
1,28 Tr
Thu nhập ròng
29,74 Tr
44,77 Tr
25,28 Tr
19,51 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,46%
8,81%
6,42%
4,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,75 Tr
-
Chi phí lãi suất
-4,68 Tr
-4,13 Tr
-5,67 Tr
-3,14 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,68 Tr
-4,13 Tr
-3,92 Tr
-3,14 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
54,80 Tr
73,67 Tr
35,99 Tr
39,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-135,00 N
-18,00 N
-549,00 N
-69,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google