Finance

Danh sách
Tại sao SEMB19 giảm 2,83%?
Tìm hiểu sâu hơn
SEMB19:BKK
Tập đoàn Sembcorp Industries
5,15 ฿
-2,83%
(-0,15) 1 ngày
15 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SEMB19...
Mở
5,20 ฿
Cao
5,20 ฿
Thấp
5,15 ฿
Vốn hoá thị trường
10,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,07 N
Khối lượng
739,00
Cao nhất trong 52 tuần
6,05 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,56 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,36 T
Số nhân viên
5 N
Mở
5,20 ฿
Cao
5,20 ฿
Thấp
5,15 ฿
Vốn hoá thị trường
10,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,07 N
Khối lượng
739,00
Cao nhất trong 52 tuần
6,05 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,56 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,36 T
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sembcorp Industries is a Singaporean state-owned energy and urban development company. Sembcorp's marine division provided a variety of services, including the engineering and construction of offshore platforms for oil extraction, until it was demerged from Sembcorp in 2020 following poor financial performance. Sembcorp currently has an energy portfolio of over 12,600MW, with more than 2,600MW of renewable energy capacity globally. The company also develops raw land into urban developments. Sembcorp is listed on the main board of the Singapore Exchange. It is a component stock of the Straits Times Index and sustainability indices including the FTSE4Good Index, the Dow Jones Sustainability Asia Pacific Index and the iEdge SG ESG indices. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Sembcorp Industries
Giám đốc điều hànhKim Yin Wong
Số nhân viên4,63 N
Ngày thành lập20 thg 5, 1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang websembcorp.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,43 T
1,43 T
1,89 T
1,89 T
Giá vốn hàng bán
1,13 T
1,13 T
1,57 T
1,57 T
Chi phí doanh thu
1,13 T
1,13 T
1,57 T
1,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
100,50 Tr
100,50 Tr
115,50 Tr
115,50 Tr
Chi phí hoạt động
75,00 Tr
75,00 Tr
126,00 Tr
126,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,20 T
1,20 T
1,70 T
1,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
223,50 Tr
223,50 Tr
186,00 Tr
186,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,00 Tr
-2,00 Tr
-4,50 Tr
-4,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
268,00 Tr
268,00 Tr
123,00 Tr
123,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
278,50 Tr
278,50 Tr
172,00 Tr
172,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
34,00 Tr
34,00 Tr
41,00 Tr
41,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,69%
12,69%
33,33%
33,33%
Chi phí hoạt động khác
-29,00 Tr
-29,00 Tr
10,50 Tr
10,50 Tr
Thu nhập ròng
224,00 Tr
224,00 Tr
75,00 Tr
75,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,68%
15,68%
3,98%
3,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,50 Tr
8,50 Tr
7,00 Tr
7,00 Tr
Chi phí lãi suất
-100,00 Tr
-100,00 Tr
-108,50 Tr
-108,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-91,50 Tr
-91,50 Tr
-101,50 Tr
-101,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
328,00 Tr
328,00 Tr
321,00 Tr
321,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
7,50 Tr
7,50 Tr
-3,00 Tr
-3,00 Tr
Các ứng dụng của Google