Finance

Danh sách
Tại sao SEB-C tăng 2,20%?
Tìm hiểu sâu hơn
SEB-C:STO
SEB
232,50 SEK
+2,20%
(+5,00) 1 ngày
9 thg 10, 17:29:38 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SEB-C...
Mở
229,50 SEK
Cao
232,50 SEK
Thấp
229,50 SEK
Vốn hoá thị trường
452,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,99 N
Khối lượng
23,73 N
Cổ tức
4,73%
Cổ tức hằng quý
2,75 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,10
Cao nhất trong 52 tuần
241,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
171,00 SEK
EPS
16,49 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,15 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
229,50 SEK
Cao
232,50 SEK
Thấp
229,50 SEK
Vốn hoá thị trường
452,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,99 N
Khối lượng
23,73 N
Cổ tức
4,73%
Cổ tức hằng quý
2,75 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
14,10
Cao nhất trong 52 tuần
241,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
171,00 SEK
EPS
16,49 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,15 Tr
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Skandinaviska Enskilda Banken AB, abbreviated SEB, is a Swedish bank headquartered in Stockholm, Sweden, In Sweden and the Baltic countries, SEB has a full financial service offering. In Denmark, Finland, Norway, Germany, and the United Kingdom, the bank's operations are focused on corporate and investment banking services to corporate and institutional clients. The bank was founded in 1972 by the Swedish Wallenberg family, which is still SEB's largest shareholder through major investment company Investor AB. SEB is the largest Swedish bank by both market capitalisation and total assets. The SEB Group traces its origins to the Stockholms Enskilda Bank and Skandinaviska Banken, established in 1856 and 1864 respectively. Both banks played an important role in Scandinavia's industrialisation throughout the late nineteenth and early twentieth centuries, especially in Sweden. After a period of strong growth throughout the twentieth century, Stockholms Enskilda Bank and Skandinaviska Banken merged in 1972 to form the SEB Group. Wikipedia
Giới thiệu về SEB
Giám đốc điều hànhJohan Torgeby
Số nhân viên18,4 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Trang websebgroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
18,46 T
18,51 T
17,86 T
19,71 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,86 T
6,47 T
5,60 T
5,87 T
Chi phí hoạt động
8,74 T
8,69 T
8,43 T
8,94 T
Tổng chi phí hoạt động
8,74 T
8,69 T
8,43 T
8,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,72 T
9,82 T
9,43 T
10,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
9,72 T
8,83 T
9,43 T
10,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,72 T
9,82 T
9,43 T
10,77 T
Chi phí thuế thu nhập
2,04 T
1,52 T
1,93 T
2,11 T
Thuế suất hiệu dụng
21,01%
17,19%
20,51%
19,58%
Chi phí hoạt động khác
2,88 T
2,22 T
2,83 T
3,07 T
Thu nhập ròng
7,68 T
7,31 T
7,50 T
8,66 T
Biên lợi nhuận ròng
41,58%
39,49%
41,98%
43,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,83
3,88
3,79
4,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google