Finance

Danh sách
Tại sao SDZNY tăng 2,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
SDZNY:OTCMKTS
Sandoz
92,98 US$
+2,14%
(+1,94) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SDZNY...
Mở
92,15 US$
Cao
93,52 US$
Thấp
92,15 US$
Vốn hoá thị trường
33,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,16 N
Khối lượng
24,96 N
Cao nhất trong 52 tuần
94,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
60,40 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
440,00 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
92,15 US$
Cao
93,52 US$
Thấp
92,15 US$
Vốn hoá thị trường
33,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,16 N
Khối lượng
24,96 N
Cao nhất trong 52 tuần
94,15 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
60,40 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
440,00 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sandoz là một công ty thuốc gốc thuộc Novartis, được thành lập vào năm 2003, Sandoz là một công ty dược phẩm đa quốc gia. Công ty này phát triển, sản xuất và kinh doanh thuốc gốc cũng như các thành phần hoạt chất dược phẩm và công nghệ sinh học. Sandoz có doanh số bán hàng trong năm 2010 đạt mức 8,5 tỷ đô la Mỹ. Hãng sử dụng hơn 23.000 nhân công ở 130 quốc gia. Trụ sở chính của hãng đóng ở Holzkirchen, Đức, gần phía nam của Munich. Các công lớn nhất đóng ở Broomfield, Colorado, Cambé, Kalwe, Kundl, Ljubljana, Gebze, Magdeburg, Stryków, Princeton, New Jersey, và Wilson, Bắc Carolina. Trước khi sáp nhập năm 1996 với Ciba-Geigy để hình thành Novartis, Công ty Dược phẩm Sandoz là một dược công ty có trụ sở tại Basle, Thụy Sĩ, và được biết đến với việc phát triển các loại thuốc như Sandimmune cấy ghép nội tạng, chống loạn thần Clozaril, Mellaril viên nén và Serentil Viên nén để điều trị rối loạn tâm thần, Cafergot viên nén và thuốc đạn Torecan để điều trị chứng đau nửa đầu. Wikipedia
Giới thiệu về Sandoz
Giám đốc điều hànhRichard Saynor
Số nhân viên20 N
Ngày thành lập1886
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websandoz.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,95 T
2,95 T
2,89 T
2,89 T
Giá vốn hàng bán
1,50 T
1,50 T
1,52 T
1,52 T
Chi phí doanh thu
1,50 T
1,50 T
1,52 T
1,52 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
272,00 Tr
272,00 Tr
253,50 Tr
253,50 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
668,50 Tr
668,50 Tr
680,00 Tr
680,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,02 T
1,02 T
1,23 T
1,23 T
Tổng chi phí hoạt động
2,52 T
2,52 T
2,74 T
2,74 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
421,50 Tr
421,50 Tr
151,50 Tr
151,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-28,00 Tr
-28,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
351,50 Tr
351,50 Tr
69,00 Tr
69,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
367,50 Tr
367,50 Tr
97,50 Tr
97,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
83,00 Tr
83,00 Tr
14,50 Tr
14,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,61%
23,61%
21,01%
21,01%
Chi phí hoạt động khác
82,50 Tr
82,50 Tr
292,00 Tr
292,00 Tr
Thu nhập ròng
268,50 Tr
268,50 Tr
54,50 Tr
54,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,11%
9,11%
1,88%
1,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,50 Tr
23,50 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-54,50 Tr
-54,50 Tr
-54,00 Tr
-54,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-31,00 Tr
-31,00 Tr
-54,00 Tr
-54,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
531,00 Tr
531,00 Tr
284,50 Tr
284,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
-3,00 Tr
-16,00 Tr
-16,00 Tr
Các ứng dụng của Google