Finance

Danh sách
SDXAY:OTCMKTS
Sodexo
12,39 US$
+0,08%
(+0,010) 1 ngày
12,39 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SDXAY...
Mở
12,38 US$
Cao
12,41 US$
Thấp
12,32 US$
Vốn hoá thị trường
9,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,30 N
Khối lượng
36,28 N
Cổ tức
5,13%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
18,23
Cao nhất trong 52 tuần
13,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,08 US$
EPS
0,68 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
737,28 Tr
Số nhân viên
426 N
Mở
12,38 US$
Cao
12,41 US$
Thấp
12,32 US$
Vốn hoá thị trường
9,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,30 N
Khối lượng
36,28 N
Cổ tức
5,13%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
18,23
Cao nhất trong 52 tuần
13,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,08 US$
EPS
0,68 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
737,28 Tr
Số nhân viên
426 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sodexo is a French food services and facilities management company headquartered in the Paris suburb of Issy-les-Moulineaux. It has 426,464 employees as of 2025, operates in 43 countries and serves 80 million customers on a daily basis on 27,000 sites. It is Europe’s second largest company of its type by both number of employees and revenue after Compass Group and France’s second largest private employer worldwide. For fiscal year 2023, revenues reached €28.1 billion with an underlying operating profit of 699 million euro. Market capitalization was 11.5 billion euros as at 26 October 2023. Sodexo serves many sectors, including private corporations, government agencies, schools from preschool through university, hospitals and clinics, assisted-living facilities, military bases, and prisons. As of 2016, subsidiary Sodexo Justice Services operated support services in 122 prisons in eight countries, including 42 in the Netherlands, 34 in France, and others in Belgium, Italy, Spain, and Chile, as well as directly running 7 prisons in the UK. Wikipedia
Giới thiệu về Sodexo
Giám đốc điều hànhThierry Delaporte
Số nhân viên426 N
Ngày thành lập1966
Trụ sở chínhIssy-les-Moulineaux, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Trang websodexo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 5 2025
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
Doanh thu
5,80 T
5,80 T
6,01 T
6,01 T
Giá vốn hàng bán
5,14 T
5,14 T
5,36 T
5,36 T
Chi phí doanh thu
5,14 T
5,14 T
5,36 T
5,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
413,00 Tr
413,00 Tr
427,00 Tr
427,00 Tr
Chi phí hoạt động
428,00 Tr
428,00 Tr
455,00 Tr
455,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,57 T
5,57 T
5,82 T
5,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
227,00 Tr
227,00 Tr
191,00 Tr
191,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,50 Tr
4,50 Tr
-2,50 Tr
-2,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
180,00 Tr
180,00 Tr
125,50 Tr
125,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
206,50 Tr
206,50 Tr
162,50 Tr
162,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
46,50 Tr
46,50 Tr
32,00 Tr
32,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,83%
25,83%
25,50%
25,50%
Chi phí hoạt động khác
15,00 Tr
15,00 Tr
28,00 Tr
28,00 Tr
Thu nhập ròng
130,50 Tr
130,50 Tr
94,00 Tr
94,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,25%
2,25%
1,56%
1,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,00 Tr
18,00 Tr
10,50 Tr
10,50 Tr
Chi phí lãi suất
-43,00 Tr
-43,00 Tr
-39,00 Tr
-39,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-25,00 Tr
-25,00 Tr
-28,50 Tr
-28,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
302,00 Tr
302,00 Tr
265,00 Tr
265,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-8,50 Tr
-8,50 Tr
-3,00 Tr
-3,00 Tr
Các ứng dụng của Google