Finance

Danh sách
Tại sao SDV1 tăng 2,53%?
Tìm hiểu sâu hơn
SDV1:FRA
Saab
53,57 €
+2,53%
(+1,32) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SDV1...
Mở
52,45 €
Cao
53,57 €
Thấp
52,39 €
Vốn hoá thị trường
320,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
572,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
69,67 €
Thấp nhất trong 52 tuần
40,56 €
Số nhân viên
29 N
Mở
52,45 €
Cao
53,57 €
Thấp
52,39 €
Vốn hoá thị trường
320,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
572,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
69,67 €
Thấp nhất trong 52 tuần
40,56 €
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Saab AB, with subsidiaries collectively known as the Saab Group, is a Swedish aerospace and defence company primarily operating from Sweden. The company is headquartered in Stockholm, but its development and manufacturing operations are undertaken in Linköping. The company was formally founded by AB Bofors in 1937, by reforming the aero engine division of company NOHAB, located in Trollhättan, into a proper aircraft manufacturer. It would soon merge with aircraft manufacturer ASJA, located in Linköping, in 1940, which had its own design bureau and is considered the spiritual predecessor to today's Saab AB. This formed the SAAB-concern, with the factory in Trollhättan becoming SAAB/T and the factory in Linköping becoming SAAB/L and design headquarters. From 1947, Saab started producing automobiles, the automobile division being spun off as Saab Automobile in 1990, a joint venture with General Motors. The joint venture ended in 2000 when GM took complete ownership. From 1968 onwards the company was in a merger with commercial vehicle manufacturer Scania-Vabis, known as Saab-Scania. The two were de-merged in 1995 by the new owners, Investor AB. Wikipedia
Giới thiệu về Saab
Giám đốc điều hànhMicael Johansson
Số nhân viên29,4 N
Ngày thành lập1937
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websaab.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,87 T
27,70 T
19,16 T
25,45 T
Giá vốn hàng bán
12,23 T
22,15 T
14,69 T
19,70 T
Chi phí doanh thu
12,23 T
22,15 T
14,69 T
19,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
814,00 Tr
1,10 T
1,11 T
1,32 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,50 T
1,55 T
1,44 T
1,61 T
Chi phí hoạt động
2,28 T
2,65 T
2,57 T
2,96 T
Tổng chi phí hoạt động
14,51 T
24,80 T
17,26 T
22,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,36 T
2,90 T
1,91 T
2,79 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
223,00 Tr
-32,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,26 T
3,17 T
1,85 T
2,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,26 T
2,84 T
1,85 T
2,76 T
Chi phí thuế thu nhập
284,00 Tr
606,00 Tr
387,00 Tr
587,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,56%
19,09%
20,89%
21,29%
Chi phí hoạt động khác
-35,00 Tr
-
16,00 Tr
36,00 Tr
Thu nhập ròng
957,00 Tr
2,56 T
1,44 T
2,14 T
Biên lợi nhuận ròng
6,03%
9,24%
7,50%
8,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,77
4,73
2,65
3,96
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
89,00 Tr
368,00 Tr
35,00 Tr
146,00 Tr
Chi phí lãi suất
-204,00 Tr
-448,00 Tr
-68,00 Tr
-183,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-115,00 Tr
-80,00 Tr
-33,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,93 T
3,71 T
2,59 T
3,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-336,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google