Finance

Danh sách
Tại sao SDRA tăng 2,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
SDRA:IDX
Bank Woori Saudara Indonesia 1906 Tbk PT
204,00 IDR
+2,00%
(+4,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:41:27 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SDRA...
Mở
200 IDR
Cao
204 IDR
Thấp
200 IDR
Vốn hoá thị trường
2,97 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
925,04 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
320 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
198 IDR
EPS
-37 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,69 T
Số nhân viên
1 N
Mở
200 IDR
Cao
204 IDR
Thấp
200 IDR
Vốn hoá thị trường
2,97 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
925,04 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
320 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
198 IDR
EPS
-37 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,69 T
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank Woori Saudara is an Indonesia-based financial institution. Bank Saudara was founded in 1906 by ten merchants of Pasar Baru in Bandung, West Java. The Bank's products and services include savings and checking accounts, fixed deposits, credit loans and other banking service. On 14 March 2012, Bank Saudara announced a plan to merge with Bank Woori Indonesia, Indonesian subsidiary of Woori Bank of South Korea. PT Bank Himpunan Saudara 1906, Tbk has obtained approval from Bank Indonesia via an approval letter on December 30, 2013 related to the purchase of 27% Bank Saudara’s shares by the Woori Bank of Korea and the remaining 6% has been approved in advance on April 16, 2013. Earlier this year, Woori achieved one of its long-awaited overseas operation goals ― Indonesia’s central bank approved Woori’s acquisition of a 33-percent stake in Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Bank Woori Saudara Indonesia 1906 Tbk PT
Giám đốc điều hànhHwang Gyusoon
Số nhân viên1,43 N
Ngày thành lập18 thg 4, 1906
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
252,58 T
-532,78 T
414,84 T
408,68 T
Giá vốn hàng bán
21,24 T
24,80 T
20,10 T
24,17 T
Chi phí doanh thu
21,24 T
24,80 T
20,10 T
24,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
322,09 T
-89,19 T
257,34 T
287,70 T
Chi phí hoạt động
322,62 T
153,80 T
257,58 T
287,97 T
Tổng chi phí hoạt động
343,86 T
178,61 T
277,68 T
312,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-91,28 T
-711,39 T
137,16 T
96,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
175,00 Tr
-516,00 Tr
49,00 Tr
-49,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-91,10 T
-1,08 NT
137,21 T
96,49 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-91,10 T
-711,90 T
137,21 T
96,49 T
Chi phí thuế thu nhập
-23,13 T
-2,18 T
30,38 T
-390,77 T
Thuế suất hiệu dụng
25,39%
0,20%
22,14%
-404,98%
Chi phí hoạt động khác
529,00 Tr
242,99 T
232,00 Tr
273,00 Tr
Thu nhập ròng
-67,97 T
-1,08 NT
106,82 T
487,26 T
Biên lợi nhuận ròng
-26,91%
201,97%
25,75%
119,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google