Finance

Danh sách
Tại sao SCNI giảm 2,22%?
Tìm hiểu sâu hơn
SCNI:NASDAQ
Scinai Immunotherapeutics Ltd - ADR
0,44 US$
-2,22%
(-0,0100) 1 ngày
0,43 US$
-2,27% (-0,010)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 11, 16:00:00 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SCNI...
Mở
0,45 US$
Cao
0,49 US$
Thấp
0,43 US$
Vốn hoá thị trường
1,34 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,32 Tr
Khối lượng
13,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,39 US$
EPS
-2,80 US$
Beta
2,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
706,59 N
Số nhân viên
45
Mở
0,45 US$
Cao
0,49 US$
Thấp
0,43 US$
Vốn hoá thị trường
1,34 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,32 Tr
Khối lượng
13,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,39 US$
EPS
-2,80 US$
Beta
2,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
706,59 N
Số nhân viên
45
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BiondVax Pharmaceuticals Ltd. is an Israeli biopharmaceutical company focused on developing and manufacturing immunotherapeutic products, primarily for the treatment of infectious diseases and autoimmune diseases. In collaboration with the Max Planck Institute for Multidisciplinary Sciences and the University Medical Center Göttingen, both in Germany, BiondVax develops nanosized antibody therapies for diseases such as COVID-19, asthma and psoriasis. Wikipedia
Giới thiệu về Scinai Immunotherapeutics Ltd - ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên45
Ngày thành lập1 thg 1, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcHealth Care
Ngành-
Trang webscinai.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
269,00 N
269,00 N
489,00 N
460,00 N
Giá vốn hàng bán
960,00 N
960,00 N
1,61 Tr
1,71 Tr
Chi phí doanh thu
960,00 N
960,00 N
1,61 Tr
1,71 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
566,00 N
566,00 N
628,00 N
211,00 N
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
632,50 N
632,50 N
721,00 N
683,00 N
Chi phí hoạt động
1,20 Tr
1,20 Tr
1,35 Tr
894,00 N
Tổng chi phí hoạt động
2,16 Tr
2,16 Tr
2,96 Tr
2,61 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,89 Tr
-1,89 Tr
-2,47 Tr
-2,15 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,50 N
-3,50 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,09 Tr
-2,09 Tr
3,58 Tr
-2,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,09 Tr
-2,09 Tr
-2,58 Tr
-2,25 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-2,09 Tr
-2,09 Tr
3,58 Tr
-2,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-775,65%
-775,65%
731,49%
-435,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,00 N
16,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-112,00 N
-102,00 N
Chi phí lãi suất ròng
16,00 N
16,00 N
-112,00 N
-102,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,53 Tr
-1,53 Tr
-2,01 Tr
-1,56 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google