Finance

Danh sách
SCMWY:OTCMKTS
Swisscom AG
77,01 US$
+1,60%
(+1,21) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SCMWY...
Mở
76,55 US$
Cao
77,15 US$
Thấp
76,50 US$
Vốn hoá thị trường
39,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,76 N
Khối lượng
19,16 N
Cổ tức
4,23%
Cổ tức hằng quý
0,81 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
25,21
Cao nhất trong 52 tuần
94,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,01 US$
EPS
3,05 US$
Beta
0,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
518,02 Tr
Số nhân viên
23 N
Mở
76,55 US$
Cao
77,15 US$
Thấp
76,50 US$
Vốn hoá thị trường
39,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,76 N
Khối lượng
19,16 N
Cổ tức
4,23%
Cổ tức hằng quý
0,81 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
25,21
Cao nhất trong 52 tuần
94,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
68,01 US$
EPS
3,05 US$
Beta
0,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
518,02 Tr
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Swisscom AG is a major telecommunications provider in Switzerland. Its headquarters are in Worblaufen, near Bern. The Swiss government owns 51% of Swisscom. According to its own published data, Swisscom's market shares in Switzerland are 56% for mobile, 50% for broadband and 37% for TV telecommunications. Its Italian subsidiary, Fastweb, has 16% share of the private broadband market and 29% of the corporate broadband market. It is also active in the mobile market. The Swiss telegraph network was first set up in 1852, followed by telephones in 1877. The two networks were combined with the postal service in 1920 to form Postal Telegraph and Telephone. The Swiss telecommunications market was deregulated in 1997. Telecom PTT was spun off and rebranded Swisscom ahead of a partial privatisation in 1997. The present-day Swisscom owns the protected brand NATEL, which is used only in Switzerland. In 2001, 25% of Swisscom Mobile was sold to Vodafone. In 2007, Swisscom acquired a majority stake in Italy's second-biggest telecom company Fastweb. Wikipedia
Giới thiệu về Swisscom AG
Giám đốc điều hànhChristoph Aeschlimann
Số nhân viên22,8 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1998
Trụ sở chínhBơn, Bern, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webswisscom.ch
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CHF
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CHF
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,73 T
3,87 T
3,61 T
3,62 T
Giá vốn hàng bán
1,49 T
1,72 T
1,46 T
1,49 T
Chi phí doanh thu
1,49 T
1,72 T
1,46 T
1,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
17,00 Tr
44,00 Tr
15,00 Tr
13,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,70 T
1,69 T
1,62 T
1,64 T
Tổng chi phí hoạt động
3,19 T
3,41 T
3,09 T
3,13 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
539,00 Tr
461,00 Tr
517,00 Tr
483,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-10,00 Tr
5,00 Tr
-31,00 Tr
26,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
450,00 Tr
351,00 Tr
404,00 Tr
414,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
450,00 Tr
370,00 Tr
404,00 Tr
414,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
87,00 Tr
69,00 Tr
72,00 Tr
78,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,33%
19,66%
17,82%
18,84%
Chi phí hoạt động khác
516,00 Tr
485,00 Tr
440,00 Tr
446,00 Tr
Thu nhập ròng
363,00 Tr
282,00 Tr
332,00 Tr
337,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,73%
7,28%
9,21%
9,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,01
-
6,41
6,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
1,00 Tr
1,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-84,00 Tr
-97,00 Tr
-84,00 Tr
-97,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-82,00 Tr
-96,00 Tr
-83,00 Tr
-94,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,17 T
1,16 T
1,17 T
1,18 T
EBITDA
1,31 T
1,04 T
1,30 T
1,28 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,00 Tr
-3,00 Tr
-3,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google