Finance

Danh sách
SCHW-J:NYSE
Tập đoàn Charles Schwab
16,34 US$
+0,99%
(+0,16) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SCHW-J...
Mở
16,17 US$
Cao
16,36 US$
Thấp
16,04 US$
Vốn hoá thị trường
159,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
123,28 N
Khối lượng
259,12 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,59 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,00 Tr
Số nhân viên
34 N
Mở
16,17 US$
Cao
16,36 US$
Thấp
16,04 US$
Vốn hoá thị trường
159,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
123,28 N
Khối lượng
259,12 N
Cao nhất trong 52 tuần
20,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,59 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,00 Tr
Số nhân viên
34 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Charles Schwab Corporation is an American multinational financial services company. It offers banking, commercial banking, investing, and related services including consulting, and wealth management advisory services to both retail and institutional clients. One of the largest banks in the United States by assets, as of December 31, 2024, it had $10.10 trillion in client assets, 36.5 million active brokerage accounts, 5.4 million workplace retirement plan participant accounts, and 2.0 million banking accounts. It also offers a donor advised fund for clients seeking to donate securities. It was founded in San Francisco, California, and is headquartered in Westlake, Texas. It has over 380 branches, primarily in financial centers in the United States and the United Kingdom. Founded as First Commander Corporation in 1971 and renamed to Charles Schwab & Co. in 1973, the company leveraged deregulation of the 1970s to pioneer discount sales of equity securities. After a flagship opening in Sacramento, California, the bank expanded into Seattle before the 1980s economic expansion financed the bank's investments in technology, automation, and digital record keeping. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Charles Schwab
Giám đốc điều hànhRick Wurster
Số nhân viên33,9 N
Ngày thành lập1971
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,14 T
6,34 T
6,48 T
7,07 T
Giá vốn hàng bán
149,00 Tr
142,00 Tr
163,00 Tr
198,00 Tr
Chi phí doanh thu
149,00 Tr
142,00 Tr
163,00 Tr
198,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,39 T
2,48 T
2,56 T
2,54 T
Chi phí hoạt động
2,96 T
3,05 T
3,12 T
3,18 T
Tổng chi phí hoạt động
3,11 T
3,19 T
3,28 T
3,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,02 T
3,15 T
3,20 T
3,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,02 T
3,18 T
3,19 T
3,67 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,02 T
3,15 T
3,20 T
3,70 T
Chi phí thuế thu nhập
663,00 Tr
721,00 Tr
709,00 Tr
869,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,95%
22,67%
22,24%
23,68%
Chi phí hoạt động khác
240,00 Tr
237,00 Tr
222,00 Tr
293,00 Tr
Thu nhập ròng
2,36 T
2,46 T
2,48 T
2,80 T
Biên lợi nhuận ròng
38,44%
38,81%
38,24%
39,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,31
1,39
1,43
1,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
212,00 Tr
206,00 Tr
201,00 Tr
198,00 Tr
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google