Finance

Danh sách
Tại sao SCCO tăng 5,31%?
Tìm hiểu sâu hơn
SCCO:NYSE
Southern Copper Corp
209,21 US$
+5,31%
(+10,55) 1 ngày
209,42 US$
+0,10% (+0,21)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SCCO...
Mở
203,37 US$
Cao
210,38 US$
Thấp
203,10 US$
Vốn hoá thị trường
176,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
832,50 N
Cổ tức
1,86%
Cổ tức hằng quý
0,98 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
30,98
Cao nhất trong 52 tuần
220,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
115,69 US$
EPS
6,75 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
844,34 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
203,37 US$
Cao
210,38 US$
Thấp
203,10 US$
Vốn hoá thị trường
176,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 Tr
Khối lượng
832,50 N
Cổ tức
1,86%
Cổ tức hằng quý
0,98 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
30,98
Cao nhất trong 52 tuần
220,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
115,69 US$
EPS
6,75 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
844,34 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Southern Copper Corporation, organized in Delaware and headquartered in Phoenix, Arizona, owns copper mines, smelters, and refineries in Peru and Mexico, including the Cuajone mine, the Toquepala mine, and the Tia Maria mine in Peru and the Buenavista mine and the La Caridad Mine in Mexico. In 2024, the company mined 2.1 billion pounds of copper, 21 million ounces of silver, 64 million pounds of molybdenum, and 286 million pounds of zinc. The company is 88.9% owned by Grupo México. Wikipedia
Giới thiệu về Southern Copper Corp
Giám đốc điều hànhOscar González Rocha
Số nhân viên16,6 N
Ngày thành lập1952
Trụ sở chínhPhoenix, Arizona, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SCCO trong 3 tháng qua
Bán
Mua
1
Nắm giữ
2
Bán
5
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SCCO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 209,21 US$
275,00 US$ (+31,45%)
Trung bình
177,86 US$ (-14,98%)
Thấp nhất
126,97 US$ (-39,31%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Myles Allsop
UBS
Sell
Reiterated
180,00 US$
-14%
10/08/2026
Carlos De Alba
Morgan Stanley
Sell
Maintained
170,00 US$
-18,7%
10/07/2026
Timna Tanners
Wells Fargo
Hold
Reiterated
190,00 US$
-9,2%
10/06/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
275,00 US$
+31,4%
08/27/2026
Tingshuai Feng
CICC
Hold
Downgraded
178,55 US$
-14,7%
07/26/2026
Alfonso Salazar
Scotiabank
Sell
Maintained
138,33 US$
-33,9%
07/22/2026
Richard Garchitorena
Barclays
Sell
Maintained
164,02 US$
-21,6%
07/23/2026
Rodolfo Angele
J.P. Morgan
Sell
Maintained
126,97 US$
-39,3%
07/14/2026
Unknown Analyst
Barclays
Sell
Initiated
148,00 US$
-29,3%
05/21/2026
Caio Ribeiro
Bank of America Securities
Sell
Downgraded
173,25 US$
-17,2%
02/26/2026
Alexander Hacking
Citi
Sell
Maintained
150,71 US$
-28%
02/03/2026
Alejandro Demichelis
Jefferies
Buy
Maintained
-
-
01/29/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,99 US$ / 1,92 US$
+3,19%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,29 T / 4,31 T
-0,52%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,38 T
3,87 T
4,25 T
4,29 T
Giá vốn hàng bán
1,36 T
1,44 T
1,47 T
1,39 T
Chi phí doanh thu
1,36 T
1,44 T
1,47 T
1,39 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
33,70 Tr
69,00 Tr
65,20 Tr
35,30 Tr
Chi phí hoạt động
251,70 Tr
316,90 Tr
301,70 Tr
276,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,61 T
1,76 T
1,77 T
1,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,77 T
2,11 T
2,48 T
2,62 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,20 Tr
-40,60 Tr
6,90 Tr
6,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,73 T
2,05 T
2,47 T
2,62 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,73 T
2,04 T
2,47 T
2,62 T
Chi phí thuế thu nhập
619,70 Tr
741,80 Tr
891,00 Tr
945,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,81%
36,13%
36,03%
36,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,11 T
1,31 T
1,58 T
1,67 T
Biên lợi nhuận ròng
32,80%
33,80%
37,09%
38,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,30
1,51
1,88
1,99
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,90 Tr
50,00 Tr
46,80 Tr
57,50 Tr
Chi phí lãi suất
-91,30 Tr
-92,00 Tr
-89,80 Tr
-88,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-43,40 Tr
-42,00 Tr
-43,00 Tr
-30,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
207,80 Tr
230,70 Tr
225,70 Tr
226,00 Tr
EBITDA
1,98 T
2,37 T
2,71 T
2,85 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google