Finance

Danh sách
SCC:BKK
Siam Cement Group
273,00 ฿
+1,87%
(+5,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SCC...
Mở
268,00 ฿
Cao
273,00 ฿
Thấp
261,00 ฿
Vốn hoá thị trường
321,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,64 Tr
Khối lượng
14,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
273,00 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
163,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
52 N
Mở
268,00 ฿
Cao
273,00 ฿
Thấp
261,00 ฿
Vốn hoá thị trường
321,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,64 Tr
Khối lượng
14,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
273,00 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
163,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
52 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Siam Cement Group là công ty xi-măng lớn nhất Thái Lan và được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Thái Lan. Trong năm 2011, SGC được xếp hạng là công ty lớn thứ 2 tại Thái Lan và thứ 620 trên toàn thế giới bởi Forbes 2000. Được thành lập dưới nghị định hoàng gia của nhà vua Vajiravudh năm 1913. Kể từ đó, công ty đã mở rộng sang nhiều doanh nghiệp với 5 mảng cốt lõi: hóa chất, giấy, xi-măng, vật liệu xây dựng và phân phối. Công ty được quản lý bởi "Cục Quản lý Tài sản Hoàng gia" – sở hữu 30% cổ phần của xi-măng Siam. SCG bao gồm hơn 100 công ty thuộc 5 tập đoàn kinh doanh. Sử dụng gần 24.000 nhân viên và sản xuất hơn 64.000 các loại sản phẩm. Các sản phẩm được bán trong nước và xuất khẩu đến tất cả các khu vực trên thế giới. Hầu hết các công ty trong tập đoàn đều đã được công nhận tiêu chuẩn ISO 9002 về quản lý chất lượng, ISO 14001 về quản lý môi trường, TIS 18001 về bảo vệ sức khỏe và an toàn, thường đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp của mình. SCG cũng nhận được nhiều giải thưởng trong nước và quốc tế trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Wikipedia
Giới thiệu về Siam Cement Group
Giám đốc điều hànhRoongrote Rangsiyopash
Số nhân viên51,9 N
Ngày thành lập14 thg 6, 1913
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webscg.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
121,79 T
126,06 T
123,33 T
136,24 T
Giá vốn hàng bán
106,50 T
113,62 T
101,96 T
107,82 T
Chi phí doanh thu
106,50 T
113,62 T
101,96 T
107,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,35 T
16,13 T
14,79 T
17,54 T
Chi phí hoạt động
14,39 T
28,06 T
12,74 T
13,94 T
Tổng chi phí hoạt động
120,90 T
141,68 T
114,70 T
121,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
896,16 Tr
-15,62 T
8,63 T
14,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-541,87 Tr
-4,04 T
7,84 T
14,13 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-541,87 Tr
-12,53 T
7,52 T
14,13 T
Chi phí thuế thu nhập
1,16 T
1,03 T
1,67 T
2,18 T
Thuế suất hiệu dụng
-214,31%
-25,37%
21,33%
15,46%
Chi phí hoạt động khác
-961,64 Tr
11,93 T
-2,05 T
-3,60 T
Thu nhập ròng
-669,14 Tr
-3,69 T
6,22 T
11,53 T
Biên lợi nhuận ròng
-0,55%
-2,93%
5,05%
8,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,56
-3,08
5,19
9,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
4,96 T
-
-
Chi phí lãi suất
-2,62 T
-2,61 T
-2,51 T
-2,55 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,62 T
2,35 T
-2,51 T
-2,55 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,22 T
-11,79 T
16,77 T
22,73 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google