Finance

Danh sách
SBSW:NYSE
Sibanye Gold
9,91 US$
+0,20%
(+0,020) 1 ngày
10,00 US$
+0,91% (+0,090)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SBSW...
Mở
10,13 US$
Cao
10,17 US$
Thấp
9,86 US$
Vốn hoá thị trường
7,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,16 Tr
Khối lượng
3,91 Tr
Cổ tức
8,12%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,17
Cao nhất trong 52 tuần
21,29 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,87 US$
EPS
1,38 US$
Beta
0,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
707,64 Tr
Số nhân viên
57 N
Mở
10,13 US$
Cao
10,17 US$
Thấp
9,86 US$
Vốn hoá thị trường
7,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,16 Tr
Khối lượng
3,91 Tr
Cổ tức
8,12%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,17
Cao nhất trong 52 tuần
21,29 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,87 US$
EPS
1,38 US$
Beta
0,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
707,64 Tr
Số nhân viên
57 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sibanye-Stillwater is a global mining and metals processing group with a portfolio of mining and processing operations and projects and investments across five continents. The Group is also one of the global recyclers of a suite of metals and has interests in secondary mining operations. Sibanye-Stillwater is one of the world's largest producers and refiners of platinum group metals and is also a top-tier gold producer. It also produces nickel, chrome, copper, silver, cobalt and zinc. The Group has also diversified mining and processing battery metals and has increased its presence in the circular economy by expanding its recycling and secondary-mining exposure globally. Wikipedia
Giới thiệu về Sibanye Gold
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên57 N
Ngày thành lậpthg 11 2012
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterial
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SBSW trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SBSW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 9,91 US$
15,00 US$ (+51,36%)
Trung bình
13,50 US$ (+36,23%)
Thấp nhất
12,00 US$ (+21,09%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ben Davis
RBC Capital
Buy
Maintained
15,00 US$
+51,4%
10/06/2026
Ephrem Ravi
Citi
Buy
Initiated
13,50 US$
+36,2%
08/13/2026
Raj Ray
BMO Capital
Hold
Reiterated
12,00 US$
+21,1%
07/14/2026
Laura Ann Chan
RBC Capital
Buy
Reiterated
16,50 US$
+66,5%
06/29/2026
Shilan Modi
HSBC
Buy
Upgraded
24,80 US$
+150,3%
01/23/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
37,46 T
37,46 T
44,99 T
44,99 T
Giá vốn hàng bán
29,77 T
29,77 T
28,12 T
28,12 T
Chi phí doanh thu
29,77 T
29,77 T
28,12 T
28,12 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
2,62 T
2,62 T
3,40 T
3,40 T
Tổng chi phí hoạt động
32,38 T
32,38 T
31,52 T
31,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,07 T
5,07 T
13,47 T
13,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,91 T
-1,91 T
-697,00 Tr
-697,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,00 T
1,00 T
13,06 T
13,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,02 T
3,02 T
13,14 T
13,14 T
Chi phí thuế thu nhập
1,42 T
1,42 T
3,65 T
3,65 T
Thuế suất hiệu dụng
141,44%
141,44%
27,98%
27,98%
Chi phí hoạt động khác
1,82 T
1,82 T
1,34 T
1,34 T
Thu nhập ròng
-790,00 Tr
-790,00 Tr
8,87 T
8,87 T
Biên lợi nhuận ròng
-2,11%
-2,11%
19,72%
19,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
441,00 Tr
441,00 Tr
386,00 Tr
386,00 Tr
Chi phí lãi suất
-969,50 Tr
-969,50 Tr
-879,00 Tr
-879,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-528,50 Tr
-528,50 Tr
-493,00 Tr
-493,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
48,50 Tr
48,50 Tr
2,11 T
2,11 T
EBITDA
15,04 T
15,04 T
15,58 T
15,58 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google