Finance

Danh sách
Tại sao SBS giảm 2,92%?
Tìm hiểu sâu hơn
SBS:FRA
Stratec SE
21,60 €
-2,92%
(-0,65) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SBS...
Mở
21,60 €
Cao
21,60 €
Thấp
21,60 €
Vốn hoá thị trường
259,33 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
51,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,78%
Cổ tức hằng quý
0,15 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
32,05 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,38 €
EPS
-0,03 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,96 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
21,60 €
Cao
21,60 €
Thấp
21,60 €
Vốn hoá thị trường
259,33 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
51,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,78%
Cổ tức hằng quý
0,15 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
32,05 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,38 €
EPS
-0,03 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,96 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
STRATEC SE is a company with worldwide operations that designs and manufactures fully automated analyzer systems for partners in clinical diagnostics and biotechnology - particularly in the field of in-vitro-diagnostics. As a classic original equipment manufacturer supplier, STRATEC produces its systems almost exclusively on behalf of its customers. Alongside the systems themselves, the company also provides sample preparation solutions, system software and integrated laboratory software. STRATEC is also responsible for development documentation, testing, delivery of systems, and the supply of spare parts and complex consumables for diagnostic and medical applications. STRATEC's customers are well known diagnostic companies like DiaSorin, Abbott, SIEMENS, Bio-Rad or Hologic. Wikipedia
Giới thiệu về Stratec SE
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,38 N
Ngày thành lập1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webstratec.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
57,00 Tr
75,28 Tr
53,43 Tr
59,11 Tr
Giá vốn hàng bán
43,70 Tr
56,31 Tr
43,22 Tr
43,87 Tr
Chi phí doanh thu
43,70 Tr
56,31 Tr
43,22 Tr
43,87 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,59 Tr
2,78 Tr
1,72 Tr
1,49 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,47 Tr
10,82 Tr
8,82 Tr
9,64 Tr
Chi phí hoạt động
9,78 Tr
11,19 Tr
10,30 Tr
9,66 Tr
Tổng chi phí hoạt động
53,48 Tr
67,50 Tr
53,53 Tr
53,54 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,52 Tr
7,78 Tr
-104,00 N
5,57 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-117,00 N
219,00 N
-65,00 N
61,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
2,38 Tr
-826,00 N
-1,16 Tr
5,43 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,38 Tr
5,55 Tr
-1,16 Tr
5,43 Tr
Chi phí thuế thu nhập
878,00 N
3,52 Tr
557,00 N
1,27 Tr
Thuế suất hiệu dụng
36,91%
-426,03%
-48,18%
23,35%
Chi phí hoạt động khác
-274,00 N
-2,41 Tr
-235,00 N
-1,46 Tr
Thu nhập ròng
1,50 Tr
-4,34 Tr
-1,71 Tr
4,16 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,63%
-5,77%
-3,21%
7,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
33,00 N
8,00 N
34,00 N
55,00 N
Chi phí lãi suất
-1,06 Tr
-955,00 N
-1,02 Tr
-260,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-1,02 Tr
-947,00 N
-987,00 N
-205,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,04 Tr
10,71 Tr
4,45 Tr
10,03 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
13,00 N
3,00 N
-94,00 N
-9,00 N
Các ứng dụng của Google