Finance

Danh sách
SBRY:LON
Sainsbury's
351,40 GBX
+0,17%
(+0,60) 1 ngày
16 thg 10, 17:00:13 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SBRY...
Mở
349,60 GBX
Cao
354,04 GBX
Thấp
346,60 GBX
Vốn hoá thị trường
10,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,20 Tr
Khối lượng
6,81 Tr
Cổ tức
3,90%
Cổ tức hằng quý
3,42 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
19,70
Cao nhất trong 52 tuần
380,30 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
293,70 GBX
EPS
0,18 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,22 T
Số nhân viên
139 N
Mở
349,60 GBX
Cao
354,04 GBX
Thấp
346,60 GBX
Vốn hoá thị trường
10,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,20 Tr
Khối lượng
6,81 Tr
Cổ tức
3,90%
Cổ tức hằng quý
3,42 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
19,70
Cao nhất trong 52 tuần
380,30 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
293,70 GBX
EPS
0,18 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,22 T
Số nhân viên
139 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
J Sainsbury plc, trading as Sainsbury's, is a British supermarket and the second-largest chain of supermarkets in the United Kingdom. Founded in 1869 by John James Sainsbury with a shop on Drury Lane in London, the company was the largest UK retailer of groceries for most of the 20th century. In 1995, Tesco became the market leader when it overtook Sainsbury's, which has since been ranked second or third: it was overtaken by Asda from 2003 to 2014, and again for one month in 2019. In 2018, a planned merger with Asda was blocked by the Competition and Markets Authority over concerns of increased prices for consumers. The holding company, J Sainsbury plc, is split into three divisions: Sainsbury's Supermarkets Ltd, Sainsbury's Money, and Argos. The group also owns and operates the Habitat furniture retailer, Nectar card, Tu clothing brand and Bush electronics brand. As of 2021, the largest overall shareholder is the sovereign wealth fund of Qatar, the Qatar Investment Authority, which holds around 15% of the company. It is listed on the London Stock Exchange and is a constituent of the FTSE 100 Index. Wikipedia
Giới thiệu về Sainsbury's
Giám đốc điều hànhSimon Roberts
Số nhân viên139 N
Ngày thành lập1869
Trụ sở chínhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
Doanh thu
8,79 T
8,79 T
8,03 T
8,03 T
Giá vốn hàng bán
8,20 T
8,20 T
7,48 T
7,48 T
Chi phí doanh thu
8,20 T
8,20 T
7,49 T
7,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
363,50 Tr
363,50 Tr
280,50 Tr
280,50 Tr
Chi phí hoạt động
340,00 Tr
340,00 Tr
266,50 Tr
266,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,54 T
8,54 T
7,76 T
7,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
250,50 Tr
250,50 Tr
278,00 Tr
278,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,50 Tr
-2,50 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
135,50 Tr
135,50 Tr
174,00 Tr
174,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
165,00 Tr
165,00 Tr
204,50 Tr
204,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
43,00 Tr
43,00 Tr
59,50 Tr
59,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,73%
31,73%
34,20%
34,20%
Chi phí hoạt động khác
-23,50 Tr
-23,50 Tr
-14,00 Tr
-14,00 Tr
Thu nhập ròng
82,50 Tr
82,50 Tr
114,00 Tr
114,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,94%
0,94%
1,42%
1,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,00 Tr
6,00 Tr
6,00 Tr
6,00 Tr
Chi phí lãi suất
-89,00 Tr
-89,00 Tr
-82,00 Tr
-82,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-83,00 Tr
-83,00 Tr
-76,00 Tr
-76,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
571,50 Tr
571,50 Tr
467,00 Tr
401,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 Tr
-1,00 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
Các ứng dụng của Google