Finance

Danh sách
SAXJY:OTCMKTS
Sa Sa International Holdings
2,60 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
4 thg 9, 15:18:16 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SAXJY...
Vốn hoá thị trường
3,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,10 US$
Beta
0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
155,16 Tr
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
3,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,10 US$
Beta
0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
155,16 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sa Sa International Holdings is a Hong Kong–based chain store company selling make-up, personal care, skin care, fragrance, hair care and body care products, inner beauty and health products as well as beauty equipment under more than 600 brands, including over 120 exclusive international brands. The company was co-founded by Kwok Siu-Ming and his wife Kwok-Law Kwai Chun in 1978. It was listed on the Hong Kong Stock Exchange in 1997. The chain had over 230 retail stores in Hong Kong, Macau, mainland China and Malaysia. In 2019, Sa Sa closed all its 22 stores in Singapore amid stiff competition and running losses for 6 consecutive years. Sa Sa management did not inform its staff about the plans to pull out and surprised many. The Group has been included in the Hang Seng Composite SmallCap Index, Hang Seng Small Cap Index, FTSE World Index Series and MSCI Index Series. It has been a constituent member of Hang Seng Corporate Sustainability Benchmark Index since 2011. Wikipedia
Giới thiệu về Sa Sa International Holdings
Giám đốc điều hànhSimon Kwok Siu Ming
Số nhân viên2,2 N
Ngày thành lập1978
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcorp.sasa.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
995,28 Tr
995,28 Tr
1,20 T
1,20 T
Giá vốn hàng bán
617,78 Tr
617,78 Tr
736,21 Tr
736,21 Tr
Chi phí doanh thu
617,78 Tr
617,78 Tr
736,21 Tr
736,21 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
350,07 Tr
350,07 Tr
377,66 Tr
377,66 Tr
Chi phí hoạt động
343,70 Tr
343,70 Tr
371,78 Tr
371,78 Tr
Tổng chi phí hoạt động
961,48 Tr
961,48 Tr
1,11 T
1,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,80 Tr
33,80 Tr
88,03 Tr
88,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
30,81 Tr
30,81 Tr
87,65 Tr
87,65 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
30,81 Tr
30,81 Tr
87,15 Tr
87,15 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,36 Tr
4,36 Tr
12,76 Tr
12,76 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,15%
14,15%
14,56%
14,56%
Chi phí hoạt động khác
-6,37 Tr
-6,37 Tr
-5,88 Tr
-5,88 Tr
Thu nhập ròng
25,08 Tr
25,08 Tr
75,17 Tr
75,17 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,52%
2,52%
6,28%
6,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,98 Tr
2,98 Tr
2,27 Tr
2,27 Tr
Chi phí lãi suất
-6,94 Tr
-6,94 Tr
-5,79 Tr
-5,79 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,96 Tr
-3,96 Tr
-3,52 Tr
-3,52 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
50,60 Tr
50,60 Tr
104,84 Tr
103,58 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-24,50 N
-24,50 N
-
-
Các ứng dụng của Google