Finance

Danh sách
SASKEN:NSE
Sasken Technologies Ltd
1.695,70 ₹
-1,44%
(-24,80) 1 ngày
5 thg 10, 12:51:02 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SASKEN...
Mở
1.750,00 ₹
Cao
1.784,00 ₹
Thấp
1.686,20 ₹
Vốn hoá thị trường
25,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,36 N
Khối lượng
13,94 N
Cổ tức
1,47%
Cổ tức hằng quý
6,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
37,27
Cao nhất trong 52 tuần
2.780,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
991,00 ₹
EPS
45,50 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,11 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
1.750,00 ₹
Cao
1.784,00 ₹
Thấp
1.686,20 ₹
Vốn hoá thị trường
25,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,36 N
Khối lượng
13,94 N
Cổ tức
1,47%
Cổ tức hằng quý
6,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
37,27
Cao nhất trong 52 tuần
2.780,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
991,00 ₹
EPS
45,50 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,11 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sasken Technologies is a global product engineering and embedded software firm delivering concept-to-market and chip-to-cognition R&D solutions across semiconductors, automotive, industrials, consumer electronics, smart and enterprise devices, satellite communications, telecom, and transportation. With the acquisition of Borqs Technologies, Sasken has strengthened its capabilities in original design manufacturing. This brings together end-to-end capabilities from product ideas and IP development to engineering, manufacturing, and commercialization for connected products such as mobile phones, tablets, smartwatches, rugged devices, critical communication devices, and IoT solutions. Sasken Silicon adds ASIC design, SoC development, and semiconductor engineering capabilities for customers. It includes technology programs including the world’s first LTE-based mobile satellite equipment and satellite phone development. Sasken provides digital engineering capabilities across cloud, DevOps, SecOps, cybersecurity, data, software platforms, and testing and validation. Wikipedia
Giới thiệu về Sasken Technologies Ltd
Giám đốc điều hànhAbhijit Kabra
Số nhân viên1,83 N
Ngày thành lập1989
Trụ sở chínhBengaluru, Karnataka, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang websasken.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
2,74 T
2,55 T
2,50 T
3,34 T
Giá vốn hàng bán
2,19 T
2,06 T
1,85 T
2,65 T
Chi phí doanh thu
2,19 T
2,06 T
1,85 T
2,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
116,51 Tr
Chi phí hoạt động
488,53 Tr
432,93 Tr
501,80 Tr
458,89 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,68 T
2,50 T
2,35 T
3,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
54,75 Tr
57,64 Tr
153,45 Tr
228,46 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
76,04 Tr
97,13 Tr
60,54 Tr
-182,36 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
120,12 Tr
144,63 Tr
119,20 Tr
374,27 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
120,12 Tr
144,63 Tr
202,28 Tr
294,39 Tr
Chi phí thuế thu nhập
20,07 Tr
39,64 Tr
27,80 Tr
84,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,71%
27,41%
23,33%
22,51%
Chi phí hoạt động khác
396,86 Tr
340,57 Tr
398,99 Tr
239,20 Tr
Thu nhập ròng
94,40 Tr
97,51 Tr
77,50 Tr
269,89 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,45%
3,82%
3,10%
8,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
163,23 Tr
Chi phí lãi suất
-10,67 Tr
-10,14 Tr
-11,72 Tr
-7,51 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,67 Tr
-10,14 Tr
-11,72 Tr
155,72 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
91,67 Tr
92,36 Tr
102,81 Tr
103,18 Tr
EBITDA
73,68 Tr
149,65 Tr
172,38 Tr
306,42 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google