Finance

Danh sách
SAOA:FRA
Sasol Ord Shs
12,25 €
-0,81%
(-0,10) 1 ngày
28 thg 9, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SAOA...
Mở
12,25 €
Cao
12,25 €
Thấp
12,25 €
Vốn hoá thị trường
9,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
644,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
4,48 €
Số nhân viên
27 N
Mở
12,25 €
Cao
12,25 €
Thấp
12,25 €
Vốn hoá thị trường
9,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
644,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
4,48 €
Số nhân viên
27 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sasol Limited, commonly referred to as Sasol, is an integrated energy and chemical company based in Sandton, South Africa. The company was formed in 1950 in Sasolburg, South Africa, and built around coal liquefaction processes that German chemists and engineers first developed in the early 1900s. Today, Sasol develops and commercializes technologies, including synthetic fuel technologies, and produces different liquid fuels, chemicals, coal tar, and electricity. Sasol is listed on the Johannesburg Stock Exchange and the New York Stock Exchange. Major shareholders include the South African Government Employees Pension Fund, Industrial Development Corporation of South Africa Limited, Allan Gray Investment Counsel, Coronation Fund Managers, Ninety One, and others. Sasol employs over 27,000 people worldwide and has operations in 33 countries, as of 2026. It is the largest corporate taxpayer in South Africa, and the seventh-largest coal mining company in the world. Wikipedia
Giới thiệu về Sasol Ord Shs
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên26,9 N
Ngày thành lập1950
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websasol.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
61,19 T
61,19 T
74,87 T
74,87 T
Giá vốn hàng bán
37,43 T
37,43 T
39,02 T
39,02 T
Chi phí doanh thu
37,43 T
37,43 T
39,02 T
39,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,19 T
11,19 T
11,97 T
11,97 T
Chi phí hoạt động
17,78 T
17,78 T
22,56 T
22,56 T
Tổng chi phí hoạt động
55,20 T
55,20 T
61,58 T
61,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,99 T
5,99 T
13,29 T
13,29 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-17,50 Tr
-17,50 Tr
-62,50 Tr
-62,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
708,50 Tr
708,50 Tr
8,60 T
8,60 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,67 T
4,67 T
13,29 T
13,29 T
Chi phí thuế thu nhập
281,00 Tr
281,00 Tr
1,79 T
1,79 T
Thuế suất hiệu dụng
39,66%
39,66%
20,87%
20,87%
Chi phí hoạt động khác
3,34 T
3,34 T
7,04 T
7,04 T
Thu nhập ròng
120,50 Tr
120,50 Tr
5,95 T
5,95 T
Biên lợi nhuận ròng
0,20%
0,20%
7,95%
7,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
611,00 Tr
611,00 Tr
553,50 Tr
553,50 Tr
Chi phí lãi suất
-2,19 T
-2,19 T
-2,43 T
-2,43 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,58 T
-1,58 T
-1,88 T
-1,88 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,25 T
3,25 T
3,55 T
3,55 T
EBITDA
9,24 T
9,24 T
15,63 T
15,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
73,50 Tr
73,50 Tr
181,50 Tr
181,50 Tr
Các ứng dụng của Google