Finance

Danh sách
Tại sao SANB11 tăng 3,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
SANB11:BVMF
Banco Santander Brasil
29,76 R$
+3,23%
(+0,93) 1 ngày
6 thg 10, 17:05:48 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SANB11...
Mở
28,83 R$
Cao
29,77 R$
Thấp
28,60 R$
Vốn hoá thị trường
103,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,87 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,25 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 10, 2024
Chỉ số P/E
8,19
Cao nhất trong 52 tuần
36,70 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,06 R$
EPS
3,63 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
47 N
Mở
28,83 R$
Cao
29,77 R$
Thấp
28,60 R$
Vốn hoá thị trường
103,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,87 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,38%
Cổ tức hằng quý
0,25 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 10, 2024
Chỉ số P/E
8,19
Cao nhất trong 52 tuần
36,70 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,06 R$
EPS
3,63 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
47 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Banco Santander S.A. is the Brazilian subsidiary of the Spanish Santander Group, headquartered in São Paulo, Brazil. It is the fifth largest banking institution in Brazil, as well as the fifth largest in Latin America, and the largest division of the group outside Europe, accounting for around 30% of its financial results globally by 2019. The bank is listed at the B3 in São Paulo, and at NYSE though ADRs. Founded in 1982, Banco Santander grew up in Brazil through several significant acquisitions from 1997 to 2007, which made it the fifth largest bank in the country, behind Itaú Unibanco, Banco do Brasil, Banco Bradesco and Caixa Econômica Federal. Wikipedia
Giới thiệu về Banco Santander Brasil
Giám đốc điều hànhMario Roberto Opice Leão
Số nhân viên47,3 N
Ngày thành lập1982
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
0,80 R$ / 0,99 R$
-18,90%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
11,48 T / 21,49 T
-46,57%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,29 T
12,51 T
12,01 T
11,48 T
Giá vốn hàng bán
-
818,33 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
-
818,33 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,43 T
4,66 T
5,54 T
5,48 T
Chi phí hoạt động
6,82 T
5,85 T
6,84 T
7,67 T
Tổng chi phí hoạt động
6,82 T
6,67 T
6,84 T
7,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,47 T
5,84 T
5,17 T
3,81 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-388,96 Tr
-402,22 Tr
-422,34 Tr
-419,24 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,08 T
5,04 T
4,71 T
3,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,08 T
5,44 T
4,75 T
3,39 T
Chi phí thuế thu nhập
1,20 T
1,10 T
1,43 T
431,27 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,64%
21,76%
30,33%
12,71%
Chi phí hoạt động khác
1,39 T
1,19 T
1,29 T
2,19 T
Thu nhập ròng
3,83 T
3,90 T
3,22 T
2,89 T
Biên lợi nhuận ròng
31,15%
31,18%
26,80%
25,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,80
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-101,49 Tr
-10,90 Tr
-33,50 Tr
-32,28 Tr
Các ứng dụng của Google