Finance

Danh sách
SAMPO:HEL
Sampo Oyj
8,81 €
-0,23%
(-0,020) 1 ngày
2 thg 10, 18:29:54 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SAMPO...
Mở
8,83 €
Cao
8,83 €
Thấp
8,73 €
Vốn hoá thị trường
23,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,45 Tr
Khối lượng
3,78 Tr
Cổ tức
4,09%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
13,88
Cao nhất trong 52 tuần
10,39 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,63 €
EPS
0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,65 T
Số nhân viên
15 N
Mở
8,83 €
Cao
8,83 €
Thấp
8,73 €
Vốn hoá thị trường
23,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,45 Tr
Khối lượng
3,78 Tr
Cổ tức
4,09%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
13,88
Cao nhất trong 52 tuần
10,39 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,63 €
EPS
0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,65 T
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sampo Group is a property and casualty insurance group with operations in the Nordics, Baltics, and the UK. Sampo operates in four segments: Private in the Nordics and the UK, and Commercial and Industrial in the Nordics. Sampo is made up of the parent company Sampo plc and the customer brands If P&C Insurance, Danish insurer Topdanmark and British P&C insurer Hastings Insurance. The parent company is responsible for the group's strategy, capital allocation, risk management, group accounts, investor relations, sustainability, and legal and tax matters. Sampo Group employs over 15,000 employees. The managing director of Sampo plc and the CEO of Sampo Group is Morten Thorsrud. Wikipedia
Giới thiệu về Sampo Oyj
Giám đốc điều hànhMorten Thorsrud
Số nhân viên15,3 N
Ngày thành lập1909
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websampo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,24 T
2,85 T
2,03 T
3,02 T
Giá vốn hàng bán
2,18 T
1,61 T
1,01 T
2,26 T
Chi phí doanh thu
2,18 T
1,61 T
1,01 T
2,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
387,00 Tr
814,00 Tr
-
Chi phí hoạt động
188,00 Tr
544,00 Tr
968,00 Tr
157,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,36 T
2,15 T
1,98 T
2,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
872,00 Tr
697,00 Tr
59,00 Tr
605,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-33,00 Tr
-2,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
865,00 Tr
669,00 Tr
27,00 Tr
584,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
845,00 Tr
645,00 Tr
27,00 Tr
584,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
108,00 Tr
131,00 Tr
73,00 Tr
122,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,49%
19,58%
270,37%
20,89%
Chi phí hoạt động khác
188,00 Tr
157,00 Tr
154,00 Tr
157,00 Tr
Thu nhập ròng
757,00 Tr
538,00 Tr
-46,00 Tr
462,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,39%
18,89%
-2,26%
15,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,14
0,12
0,13
0,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-26,00 Tr
-19,00 Tr
-30,00 Tr
-22,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,00 Tr
-19,00 Tr
-30,00 Tr
-22,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
952,00 Tr
725,00 Tr
112,00 Tr
659,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google