Finance

Danh sách
Tại sao SAFRF giảm 2,50%?
Tìm hiểu sâu hơn
SAFRF:OTCMKTS
Safran
370,22 US$
-2,50%
(-9,48) 1 ngày
5 thg 10, 10:09:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SAFRF...
Mở
366,27 US$
Cao
370,54 US$
Thấp
365,48 US$
Vốn hoá thị trường
137,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
866,00
Khối lượng
75,00
Cao nhất trong 52 tuần
422,71 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
307,16 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
418,34 Tr
Số nhân viên
110 N
Mở
366,27 US$
Cao
370,54 US$
Thấp
365,48 US$
Vốn hoá thị trường
137,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
866,00
Khối lượng
75,00
Cao nhất trong 52 tuần
422,71 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
307,16 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
418,34 Tr
Số nhân viên
110 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Safran là một tập đoàn công nghiệp và công nghệ lớn của Pháp, có mặt trên trường quốc tế trong các lĩnh vực hàng không, vũ trụ và quốc phòng. Nó được tạo ra vào năm 2005 trong sự hợp nhất giữa Snecma và Sagem. Kể từ tháng 9 năm 2011, nó đã được liệt kê trong CAC 40. Các lĩnh vực kinh doanh của nó là thiết kế và sản xuất động cơ máy bay, trực thăng và tên lửa, thiết bị hàng không và quốc phòng. Sau khi Zodiac Aerospace được tiếp nhận vào năm 2018, tập đoàn này có hơn 81.000 nhân viên vào cuối tháng 9 năm 2020. Wikipedia
Giới thiệu về Safran
Giám đốc điều hànhOlivier Andriès
Số nhân viên110 N
Ngày thành lập11 thg 5, 2005
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,16 T
8,16 T
8,62 T
8,62 T
Giá vốn hàng bán
4,47 T
4,47 T
4,46 T
4,46 T
Chi phí doanh thu
4,47 T
4,47 T
4,46 T
4,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,26 T
2,26 T
2,47 T
2,47 T
Chi phí hoạt động
2,61 T
2,61 T
2,90 T
2,90 T
Tổng chi phí hoạt động
7,08 T
7,08 T
7,36 T
7,36 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,08 T
1,08 T
1,26 T
1,26 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-28,00 Tr
-28,00 Tr
12,00 Tr
12,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,55 T
1,55 T
1,35 T
1,35 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,74 T
1,74 T
1,44 T
1,44 T
Chi phí thuế thu nhập
462,00 Tr
462,00 Tr
454,00 Tr
454,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,83%
29,83%
33,53%
33,53%
Chi phí hoạt động khác
-29,50 Tr
-29,50 Tr
-2,00 Tr
-2,00 Tr
Thu nhập ròng
1,07 T
1,07 T
875,00 Tr
875,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,06%
13,06%
10,15%
10,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,50 Tr
44,50 Tr
57,00 Tr
57,00 Tr
Chi phí lãi suất
-25,00 Tr
-25,00 Tr
-31,00 Tr
-31,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
19,50 Tr
19,50 Tr
26,00 Tr
26,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
381,50 Tr
381,50 Tr
419,50 Tr
419,50 Tr
EBITDA
1,42 T
1,42 T
1,64 T
1,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
24,00 Tr
24,00 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Các ứng dụng của Google