Finance

Danh sách
SAF1R:RSE
SAF Tehnika AS
16,95 €
-1,74%
(-0,30) 1 ngày
1 thg 10, 16:00:00 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SAF1R...
Mở
17,25 €
Cao
17,25 €
Thấp
16,65 €
Vốn hoá thị trường
49,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,40 N
Khối lượng
1,36 N
Cao nhất trong 52 tuần
17,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,66 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,97 Tr
Số nhân viên
291
Mở
17,25 €
Cao
17,25 €
Thấp
16,65 €
Vốn hoá thị trường
49,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,40 N
Khối lượng
1,36 N
Cao nhất trong 52 tuần
17,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,66 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,97 Tr
Số nhân viên
291
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SAF Tehnika is a Latvian designer, manufacturer and distributor of digital microwave data transmission equipment. The group's activities include digital microwave radio equipment for voice and data transmission, microwave spectrum analyzers and signal generators, and wireless sensor network solutions for environmental monitoring. In the year 2004, SAF Tehnika acquired a Swedish company, – SAF Tehnika Sweden, a fully owned subsidiary, based in Gothenburg. In 2008, it was bought out by its management, which rebranded it as "Trebax AB". In May 2004, the company launched an IPO with initial market capitalization of more than €50 million, with substantial subscriptions from institutional investors. The company is listed on the NASDAQ OMX Riga under the symbol SAF1R. During the 2000s, SAF Tehnika expanded globally by establishing a network of authorized partners and sales representatives worldwide. Notably, the company opened its North America office and warehouse facilities in Denver in 2013. Wikipedia
Giới thiệu về SAF Tehnika AS
Giám đốc điều hànhNormunds Bergs
Số nhân viên291
Ngày thành lập27 thg 12, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,83 Tr
15,53 Tr
13,77 Tr
14,17 Tr
Giá vốn hàng bán
3,27 Tr
6,43 Tr
5,11 Tr
5,91 Tr
Chi phí doanh thu
3,27 Tr
6,43 Tr
5,11 Tr
5,91 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,72 Tr
5,72 Tr
6,06 Tr
5,71 Tr
Chi phí hoạt động
4,05 Tr
6,05 Tr
6,41 Tr
6,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
7,32 Tr
12,48 Tr
11,52 Tr
12,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
505,55 N
3,04 Tr
2,25 Tr
2,17 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
257,92 N
16,87 N
213,28 N
591,32 N
EBT bao gồm các mục bất thường
737,20 N
2,79 Tr
2,46 Tr
2,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
737,20 N
2,99 Tr
2,46 Tr
2,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
44,64 N
45,96 N
1,32 N
9,52 N
Thuế suất hiệu dụng
6,06%
1,65%
0,05%
0,35%
Chi phí hoạt động khác
12,66 N
-2,90 N
10,88 N
9,85 N
Thu nhập ròng
692,56 N
2,74 Tr
2,47 Tr
2,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,85%
17,65%
17,95%
19,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,44 N
4,52 N
17,38 N
14,57 N
Chi phí lãi suất
-18,79 N
-17,00 N
-16,96 N
-17,64 N
Chi phí lãi suất ròng
-15,35 N
-12,48 N
422,00
-3,06 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
317,65 N
338,43 N
333,20 N
340,21 N
EBITDA
823,20 N
3,38 Tr
2,59 Tr
2,51 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google