Finance

Beta
Danh sách
SA:NYSE
Seabridge Gold Inc
26,15 US$
+2,39%
(+0,61) 1 ngày
26 thg 6, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho SA...
Mở
25,73 US$
Cao
26,74 US$
Thấp
25,70 US$
Vốn hoá thị trường
2,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,03 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
40,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,00 US$
EPS
-0,47 US$
Beta
0,89
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,62 Tr
Số nhân viên
50
Mở
25,73 US$
Cao
26,74 US$
Thấp
25,70 US$
Vốn hoá thị trường
2,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,03 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
40,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,00 US$
EPS
-0,47 US$
Beta
0,89
Số cổ phiếu đang lưu hành
107,62 Tr
Số nhân viên
50
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Seabridge Gold is a Canadian company that is pursuing the development of the Kerr Sulphurets Mitchell gold-silver-molybdenum-copper mine in northwest British Columbia. Headquartered in Toronto, the company is listed on the Toronto Stock Exchange and the New York Stock Exchange. The company was founded in 1979 as a mining company but, in 1999, re-organized to pursue exploration and development of gold deposits with a new board of directors and new management team. Of the mineral properties acquired between 2000 and 2002, the KSM project emerged as its core asset. The project advanced through its preliminary feasibility study and received its environmental assessment approval in 2014. The Company has completed new development plans and is actively looking for a partner to co-develop the project. KSM is one of the world’s largest gold/copper projects as measured by mineral reserves and resources. Seabridge also owns several other mineral properties, including the Bronson Corridor Project in northwest BC, the Snowstorm project in Nevada and the 3 Aces project in Canada’s Yukon. Wikipedia
Giới thiệu về Seabridge Gold Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên50
Ngày thành lập1979
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho SA trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho SA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 26,15 US$
71,00 US$ (+171,51%)
Trung bình
71,00 US$ (+171,51%)
Thấp nhất
71,00 US$ (+171,51%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Harrison Reynolds
RBC Capital
Buy
Maintained
71,00 US$
+171,5%
06/03/2026
Josh Wolfson
RBC Capital
Buy
Maintained
71,00 US$
+171,5%
06/03/2026
Nick Giles
B. Riley Securities
Buy
Maintained
65,00 US$
+148,6%
12/01/2025
Báo cáo gần đây nhất
2 thg 9, 2025
Kỳ tài chính
Q2 2025
EPS/Ước tính (CAD)
0,12 CA$ / 0,12 CA$
0,00%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
- / 0,00
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2025
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,96 Tr
4,67 Tr
8,07 Tr
6,14 Tr
Chi phí hoạt động
4,96 Tr
4,67 Tr
8,07 Tr
6,14 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,96 Tr
4,67 Tr
8,07 Tr
6,14 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-4,96 Tr
-4,67 Tr
-8,07 Tr
-6,14 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,93 Tr
8,18 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
10,30 Tr
-27,76 Tr
-62,52 Tr
-8,19 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
30,42 Tr
-7,73 Tr
216,00 N
-12,34 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-2,02 Tr
4,51 Tr
-18,74 Tr
-1,54 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-19,65%
-16,25%
29,97%
18,82%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
12,33 Tr
-32,27 Tr
-43,78 Tr
-6,65 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,12
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,35 Tr
1,52 Tr
1,00 Tr
971,00 N
Chi phí lãi suất
-159,00 N
-143,00 N
-274,00 N
-20,00 N
Chi phí lãi suất ròng
1,20 Tr
1,38 Tr
726,00 N
951,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-4,90 Tr
-4,61 Tr
-8,01 Tr
-6,11 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Cho tôi xem thông tin tổng quan về SA
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Deep Search