Finance

Danh sách
S58:SGX
Sats Ltd
3,58 SGD
+0,28%
(+0,0100) 1 ngày
16 thg 10, 17:06:01 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho S58...
Mở
3,57 SGD
Cao
3,61 SGD
Thấp
3,55 SGD
Vốn hoá thị trường
5,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,31 Tr
Khối lượng
3,35 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
0,02 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
18,67
Cao nhất trong 52 tuần
4,96 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
3,17 SGD
EPS
0,19 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,50 T
Số nhân viên
57 N
Mở
3,57 SGD
Cao
3,61 SGD
Thấp
3,55 SGD
Vốn hoá thị trường
5,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,31 Tr
Khối lượng
3,35 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
0,02 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
18,67
Cao nhất trong 52 tuần
4,96 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
3,17 SGD
EPS
0,19 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,50 T
Số nhân viên
57 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SATS Ltd., an acronym previously derived from Singapore Airport Terminal Services, is a Singaporean airport service company that handles the main ground handling and in-flight catering service provider at its country's Changi Airport. SATS controls about 80% of Changi Airport's ground handling and catering business. SATS was first established in 1972 as a subsidiary of the national flag carrier Singapore Airlines. It was divested from the airline in September 2009 and was subsequently renamed SATS in April 2010. While the company name is no longer an acronym, the letters recall the company's heritage with its previous name. SATS provides gateway services that span air cargo handling, baggage and ramp handling, passenger services, aviation security, to cruise handling and cruise terminal management. SATS food services comprises airline catering, food distribution and logistics, institutional catering and linen and laundry services. SATS subsidiaries includes SATS Airport Services, SATS Catering, SATS Security Services, Aero Laundry & Linen Services, Aerolog Express, Country Foods Pte Ltd. and Singapore Food Industries. Wikipedia
Giới thiệu về Sats Ltd
Giám đốc điều hànhKerry Mok
Số nhân viên57,1 N
Ngày thành lập15 thg 12, 1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websats.com.sg
Báo cáo gần đây nhất
25 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (SGD)
1,63 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
1,54 T
1,54 T
1,63 T
1,63 T
Giá vốn hàng bán
1,00 T
1,00 T
1,07 T
1,07 T
Chi phí doanh thu
1,00 T
1,00 T
1,07 T
1,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
162,15 Tr
162,15 Tr
157,35 Tr
157,35 Tr
Chi phí hoạt động
396,10 Tr
396,10 Tr
434,00 Tr
434,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,40 T
1,40 T
1,50 T
1,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
141,30 Tr
141,30 Tr
130,35 Tr
130,35 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-150,00 N
-150,00 N
700,00 N
700,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
115,05 Tr
115,05 Tr
93,05 Tr
93,05 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
115,05 Tr
115,05 Tr
100,70 Tr
100,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
34,75 Tr
34,75 Tr
20,80 Tr
20,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,20%
30,20%
22,35%
22,35%
Chi phí hoạt động khác
84,65 Tr
84,65 Tr
124,40 Tr
124,40 Tr
Thu nhập ròng
74,90 Tr
74,90 Tr
67,70 Tr
67,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,87%
4,87%
4,14%
4,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,10 Tr
3,10 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-59,50 Tr
-59,50 Tr
-60,30 Tr
-60,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,40 Tr
-56,40 Tr
-57,30 Tr
-57,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
149,30 Tr
149,30 Tr
152,25 Tr
152,25 Tr
EBITDA
290,60 Tr
290,60 Tr
282,60 Tr
282,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,00 Tr
1,00 Tr
100,00 N
100,00 N
Các ứng dụng của Google