Finance

Danh sách
S1YY34:BVMF
Sysco Corp Brazilian Depositary Receipt
67,91 R$
+0,48%
(+0,32) 1 ngày
29 thg 9, 16:52:40 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho S1YY34...
Vốn hoá thị trường
38,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
190,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,57 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
58,29 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,91 Tr
Số nhân viên
75 N
Vốn hoá thị trường
38,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
190,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,57 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
58,29 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
491,91 Tr
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Quiver Quantitative
Quiver Quantitative
·
2 giờ trước
SYSCO CORP ($SYY) CEO 2026 Pay Revealed
Hồ sơ
Sysco is an American multinational corporation that sells, markets, and distributes food products to restaurants, healthcare and educational facilities, sports stadiums, and other venues that serve food. It also sells foodservice supplies and equipment. The company is headquartered in the Energy Corridor district of Houston, Texas. Sysco was founded in 1969 by Herbert Irving, John F. Baugh, and Harry Rosenthal. The company became public on March 3, 1970. Sysco is the world's largest broadline food distributor. As of June 2024, the company has approximately 76,000 employees and serves 730,000 customer locations. It operates 340 distribution centers in 10 countries. The company claims a 16 percent market share of the US food service industry. In 2019 Sysco entered the UK market by purchasing Brakes and forming Sysco GB. Fortune magazine has consistently included Sysco in its annual Fortune 500 rankings of the largest companies in the United States based on total revenue. In 2024, Sysco placed 54th in these rankings. Wikipedia
Giới thiệu về Sysco Corp Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhKevin Hourican
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập19 thg 3, 1969
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcFood distribution
Trang websysco.com
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,53 US$ / 1,51 US$
+1,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
22,12 T / 21,89 T
+1,07%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,15 T
20,76 T
20,52 T
22,12 T
Giá vốn hàng bán
17,25 T
16,97 T
16,71 T
17,99 T
Chi phí doanh thu
17,25 T
16,97 T
16,71 T
17,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,97 T
2,95 T
3,00 T
2,92 T
Chi phí hoạt động
3,02 T
2,96 T
3,04 T
3,06 T
Tổng chi phí hoạt động
20,26 T
19,93 T
19,75 T
21,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
883,00 Tr
828,00 Tr
769,00 Tr
1,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-20,00 Tr
-1,00 Tr
3,00 Tr
-19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
600,00 Tr
510,00 Tr
445,00 Tr
720,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
668,00 Tr
625,00 Tr
553,00 Tr
839,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
124,00 Tr
121,00 Tr
105,00 Tr
169,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,67%
23,73%
23,60%
23,47%
Chi phí hoạt động khác
13,00 Tr
15,00 Tr
-
24,00 Tr
Thu nhập ròng
476,00 Tr
389,00 Tr
340,00 Tr
551,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,25%
1,87%
1,66%
2,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,15
0,99
0,94
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-172,00 Tr
-173,00 Tr
-168,00 Tr
-205,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-172,00 Tr
-173,00 Tr
-168,00 Tr
-205,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
81,00 Tr
EBITDA
1,12 T
1,07 T
1,02 T
1,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google