Finance

Danh sách
S1KM34:BVMF
SK Telecom
44,40 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
7 thg 10, 12:19:41 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho S1KM34...
Vốn hoá thị trường
13,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
58,80 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,96 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,98 Tr
Số nhân viên
5 N
Vốn hoá thị trường
13,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
58,80 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,96 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,98 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SK Telecom Co., Ltd. là một nhà điều hành viễn thông không dây Hàn Quốc và là công ty con của tập đoàn SK. SK Telecom là nhà mạng không dây lớn nhất của Hàn Quốc, dẫn đầu thị trường địa phương với 50,5% thị phần tính đến năm 2008 Kể từ khi thành lập năm 1984, công ty đã phát triển từ hệ thống di động tương tự thế hệ thứ nhất, sang CDMA thế hệ thứ hai, sau đó đến hệ thống di động IMT-2000 thế hệ thứ ba đầu tiên trên thế giới. SK Telecom cũng trở thành nhà mạng đầu tiên trên thế giới thương mại hóa HSDPA vào tháng 5 năm 2006. SK mở rộng vào thị trường điện thoại cố định bằng cách mua lại nhà khai thác cố định xếp hạng thứ hai Hanaro Telecom vào tháng 2 năm 2008. Các thương hiệu trực tuyến của công ty bao gồm Nate, một cổng thông tin điện tử, June một dịch vụ đa phương tiện di động, Moneta, một ứng dụng di động ngân hàng điện tử, Nate Drive, một dịch vụ viễn thông và Digital Home, giao diện trực tuyến cho các thiết bị gia dụng điều khiển từ xa. Năm 2004, SK Telecom đã ra mắt Hanbyul, vệ tinh DMB đầu tiên trên thế giới. TU Media, chi nhánh truyền thông kỹ thuật số của SK Telecom, phụ trách việc xử lý các chương trình phát sóng DMB TV. Wikipedia
Giới thiệu về SK Telecom
Giám đốc điều hànhJeong Jae-heon
Số nhân viên4,84 N
Ngày thành lập29 thg 3, 1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websktelecom.com
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2.185,00 ₩ / 1.597,05 ₩
+36,82%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (KRW)
4,36 NT / 4,42 NT
-1,27%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,98 NT
4,33 NT
4,39 NT
4,36 NT
Giá vốn hàng bán
463,58 T
5,04 NT
425,33 T
384,42 T
Chi phí doanh thu
463,58 T
5,04 NT
425,33 T
384,42 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
98,24 T
-
86,61 T
95,90 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,34 NT
6,08 NT
2,32 NT
2,29 NT
Chi phí hoạt động
3,47 NT
-832,04 T
3,43 NT
3,41 NT
Tổng chi phí hoạt động
3,93 NT
4,21 NT
3,86 NT
3,79 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
48,94 T
119,12 T
536,38 T
568,00 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-136,57 T
241,96 T
-2,12 T
-2,44 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-163,85 T
137,86 T
465,57 T
571,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-168,74 T
41,56 T
465,52 T
562,14 T
Chi phí thuế thu nhập
2,88 T
40,88 T
149,15 T
106,01 T
Thuế suất hiệu dụng
-1,76%
29,65%
32,04%
18,53%
Chi phí hoạt động khác
148,00 T
-10,38 NT
166,95 T
176,19 T
Thu nhập ròng
-158,20 T
112,51 T
322,39 T
470,62 T
Biên lợi nhuận ròng
-3,98%
2,60%
7,34%
10,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-1,92 N
507,00
1,49 N
2,18 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
29,81 T
130,12 T
33,14 T
32,49 T
Chi phí lãi suất
-97,37 T
-383,20 T
-89,68 T
-85,35 T
Chi phí lãi suất ròng
-67,57 T
-253,08 T
-56,54 T
-52,86 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
868,72 T
3,47 NT
846,51 T
840,35 T
EBITDA
946,67 T
910,80 T
1,42 NT
1,44 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-313,00 Tr
-36,85 T
-2,81 T
-4,26 T
Các ứng dụng của Google