Finance

Danh sách
RYTT34:BVMF
RTX Corporation
151,95 R$
-1,28%
(-1,97) 1 ngày
6 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RYTT34...
Mở
155,46 R$
Cao
155,46 R$
Thấp
151,84 R$
Vốn hoá thị trường
247,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 N
Khối lượng
930,00
Cao nhất trong 52 tuần
199,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
137,91 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,35 T
Số nhân viên
180 N
Mở
155,46 R$
Cao
155,46 R$
Thấp
151,84 R$
Vốn hoá thị trường
247,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 N
Khối lượng
930,00
Cao nhất trong 52 tuần
199,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
137,91 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,35 T
Số nhân viên
180 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn công nghệ Raytheon là tập đoàn quốc phòng và hàng không vũ trụ đa quốc gia của Mỹ, có trụ sở tại Waltham, Massachusetts. Raytheon là một trong số những tập đoàn công nghệ lớn nhất thế giới trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, và sản xuất vũ khí. Công ty đã tham gia nghiên cứu, phát triển, và chế tạo các sản phẩm tiên tiến trong ngành hàng không và quân sự, gồm có động cơ máy bay, thiết bị điện tử hàng không, các bộ phận của máy bay, tên lửa có điều khiển, hệ thống phòng không, vệ tinh, và Phương tiện bay không người lái. Raytheon cũng là một nhà thầu lớn trong lĩnh vực quân sự, và thường xuyên nhận được các khoản đầu tư từ chính phủ Mỹ. Raytheon được thành lập nhờ sự kết hợp của hai công ty hàng không là United Technologies Corporation và Raytheon Company từ ngày 3/4/2020. Công ty có 4 công ty nhà thầu phụ: Collins Aerospace, Pratt & Whitney, Raytheon Intelligence & Space và Raytheon Missiles & Defense. Wikipedia
Giới thiệu về RTX Corporation
Giám đốc điều hànhChristopher T. Calio | Christopher T. Calio
Số nhân viên180 N
Ngày thành lập3 thg 4, 2020
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrtx.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
22,48 T
24,24 T
22,08 T
24,71 T
Giá vốn hàng bán
17,90 T
19,52 T
17,48 T
19,58 T
Chi phí doanh thu
17,90 T
19,52 T
17,48 T
19,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
684,00 Tr
789,00 Tr
627,00 Tr
726,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,07 T
1,26 T
1,12 T
1,33 T
Chi phí hoạt động
1,79 T
2,04 T
1,68 T
2,00 T
Tổng chi phí hoạt động
19,69 T
21,57 T
19,17 T
21,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,79 T
2,67 T
2,91 T
3,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,00 Tr
-3,00 Tr
-8,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,44 T
2,30 T
2,52 T
2,74 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,34 T
2,27 T
2,52 T
2,74 T
Chi phí thuế thu nhập
432,00 Tr
584,00 Tr
363,00 Tr
493,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,72%
25,42%
14,40%
17,98%
Chi phí hoạt động khác
37,00 Tr
-6,00 Tr
-64,00 Tr
-62,00 Tr
Thu nhập ròng
1,92 T
1,62 T
2,06 T
2,14 T
Biên lợi nhuận ròng
8,53%
6,69%
9,33%
8,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,70
1,55
1,78
1,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
46,00 Tr
-
24,00 Tr
33,00 Tr
Chi phí lãi suất
-483,00 Tr
-397,00 Tr
-406,00 Tr
-428,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-437,00 Tr
-397,00 Tr
-382,00 Tr
-395,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,88 T
3,83 T
3,98 T
4,22 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google