Finance

Danh sách
RYM:NZE
Ryman Healthcare Ltd
1,76 NZ$
-1,40%
(-0,025) 1 ngày
14 thg 10, 16:59:56 GMT+13  ·   NZD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RYM...
Mở
1,79 NZ$
Cao
1,82 NZ$
Thấp
1,75 NZ$
Vốn hoá thị trường
1,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,54 Tr
Khối lượng
1,86 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,05 NZ$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,66 NZ$
EPS
-0,17 NZ$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,02 T
Số nhân viên
8 N
Mở
1,79 NZ$
Cao
1,82 NZ$
Thấp
1,75 NZ$
Vốn hoá thị trường
1,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,54 Tr
Khối lượng
1,86 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
3,05 NZ$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,66 NZ$
EPS
-0,17 NZ$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,02 T
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ryman Healthcare Limited is a New Zealand retirement village and rest home operator. It is listed on the New Zealand Stock Exchange and was one of the largest companies listed on the NZX 50 Index. Ryman Healthcare has 48 operational villages across New Zealand and eight in Melbourne, and is developing further villages in New Zealand and Victoria. Its name is a portmanteau of its two founders, John Ryder and Kevin Hickman, who founded the company in 1984. As at June 2024, Ryman Healthcare has a market capitalisation of over $2.6 Billion NZD. Ryman's business model is a mixture of property development and healthcare services. It operates on a "deferred management fees" model where the village resident pays for a lifetime occupancy use of their apartment or unit, and upon moving out, the resident or their estate receives a lesser sum back for their unit, capped at 20% deducted if over a five-year period. Ryman Healthcare villages offer a blend of different retirement living options at their villages, which are usually large enough to support a mini-hospital for residents and a secure dementia wing. Wikipedia
Giới thiệu về Ryman Healthcare Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7,8 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NZD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NZD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
206,73 Tr
206,73 Tr
220,50 Tr
220,50 Tr
Giá vốn hàng bán
188,46 Tr
188,46 Tr
198,38 Tr
198,38 Tr
Chi phí doanh thu
188,46 Tr
188,46 Tr
198,38 Tr
198,38 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
10,91 Tr
10,91 Tr
10,37 Tr
10,37 Tr
Tổng chi phí hoạt động
199,37 Tr
199,37 Tr
208,75 Tr
208,75 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,36 Tr
7,36 Tr
11,75 Tr
11,75 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
3,63 Tr
3,63 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-20,10 Tr
-20,10 Tr
-68,71 Tr
-68,71 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-20,50 Tr
-20,50 Tr
-18,06 Tr
-18,06 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,50 Tr
2,50 Tr
-5,63 Tr
-5,63 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-12,44%
-12,44%
8,20%
8,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-22,60 Tr
-22,60 Tr
-63,08 Tr
-63,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-10,93%
-10,93%
-28,61%
-28,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
156,00 N
156,00 N
403,50 N
403,50 N
Chi phí lãi suất
-28,02 Tr
-28,02 Tr
-33,84 Tr
-33,84 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,87 Tr
-27,87 Tr
-33,43 Tr
-33,43 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
10,91 Tr
10,91 Tr
10,37 Tr
10,37 Tr
EBITDA
18,27 Tr
18,27 Tr
20,69 Tr
20,69 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google