Finance

Danh sách
RYCEY:OTCMKTS
Rolls-Royce Holdings
19,54 US$
+0,26%
(+0,050) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RYCEY...
Mở
19,72 US$
Cao
19,74 US$
Thấp
19,44 US$
Vốn hoá thị trường
162,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
2,29 Tr
Cổ tức
0,75%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
40,91
Cao nhất trong 52 tuần
21,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,25 US$
EPS
0,48 US$
Beta
1,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,30 T
Số nhân viên
43 N
Mở
19,72 US$
Cao
19,74 US$
Thấp
19,44 US$
Vốn hoá thị trường
162,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
2,29 Tr
Cổ tức
0,75%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
40,91
Cao nhất trong 52 tuần
21,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,25 US$
EPS
0,48 US$
Beta
1,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,30 T
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rolls-Royce Holdings plc là một công ty đa quốc gia trách nhiệm hữu hạn của Anh được thành lập vào tháng 2 năm 2022. Tập đoàn sở hữu Rolls-Royce, một doanh nghiệp được thành lập vào năm 1904 và chuyên về thiết kế, sản xuất và phân phối các hệ thống động cơ điện cho ngành hàng không và các ngành công nghiệp khác. Rolls-Royce cũng là công ty sản xuất động cơ máy bay lớn thứ hai thế giới chỉ sau GECAS đến từ Hoa Kỳ và có các doanh nghiệp lớn trong lĩnh vực động cơ hàng hải và năng lượng. Tất cả các cổ phần có thể được mua bán trên Sở giao dịch chứng khoán Luân Đôn và các thị trường chứng khoán khác. Rolls-Royce là nhà thầu quốc phòng lớn thứ 16 thế giới trong năm 2011 và 2012 trong doanh thu quốc phòng. Công ty có doanh số đơn hàng đã công bố là 71,6 tỷ bảng. Rolls-Royce Holdings plc được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn và là một thành phần của chỉ số FTSE 100. Tính đến tháng 6 năm 2013, công ty có giá trị vốn hóa thị trường đạt 22,22 tỷ bảng Anh và là công ty lớn thứ 24 trên danh sách công ty chính của Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn. Trụ sở chính của công ty này cũng được đặt tại Luân Đôn. Wikipedia
Giới thiệu về Rolls-Royce Holdings
Giám đốc điều hànhTufan Erginbilgic
Số nhân viên43,2 N
Ngày thành lập10 thg 2, 2011
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,86 T
5,86 T
5,72 T
5,72 T
Giá vốn hàng bán
4,24 T
4,24 T
4,01 T
4,01 T
Chi phí doanh thu
4,24 T
4,24 T
4,01 T
4,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
123,00 Tr
123,00 Tr
114,00 Tr
114,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
296,00 Tr
296,00 Tr
392,50 Tr
392,50 Tr
Chi phí hoạt động
419,00 Tr
419,00 Tr
506,50 Tr
506,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,66 T
4,66 T
4,52 T
4,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,20 T
1,20 T
1,21 T
1,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-29,00 Tr
-29,00 Tr
-25,50 Tr
-25,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,05 T
1,05 T
965,50 Tr
965,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,16 T
1,16 T
1,11 T
1,11 T
Chi phí thuế thu nhập
333,00 Tr
333,00 Tr
158,00 Tr
158,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,81%
31,81%
16,36%
16,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
712,50 Tr
712,50 Tr
806,50 Tr
806,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,16%
12,16%
14,09%
14,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
60,50 Tr
60,50 Tr
56,50 Tr
56,50 Tr
Chi phí lãi suất
-69,50 Tr
-69,50 Tr
-56,00 Tr
-56,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,00 Tr
-9,00 Tr
500,00 N
500,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,31 T
1,31 T
1,31 T
1,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,00 Tr
6,00 Tr
-8,50 Tr
-8,50 Tr
Các ứng dụng của Google