Finance

Danh sách
RVNL:NSE
Rail Vikas Nigam Ltd
199,45 ₹
+1,38%
(+2,71) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RVNL...
Mở
196,74 ₹
Cao
201,99 ₹
Thấp
194,77 ₹
Vốn hoá thị trường
416,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,77 Tr
Khối lượng
4,15 Tr
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,43 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
46,33
Cao nhất trong 52 tuần
400,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
186,90 ₹
EPS
4,30 ₹
Số nhân viên
250
Mở
196,74 ₹
Cao
201,99 ₹
Thấp
194,77 ₹
Vốn hoá thị trường
416,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,77 Tr
Khối lượng
4,15 Tr
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,43 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
46,33
Cao nhất trong 52 tuần
400,70 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
186,90 ₹
EPS
4,30 ₹
Số nhân viên
250
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rail Vikas Nigam Limited is an Indian central Public Sector Undertaking which works as the construction arm of the Ministry of Railways for project implementation and transportation infrastructure development. It was incorporated in 2003 to meet the country's surging infrastructural requirements and to implement projects on a fast-track basis as well as for creating a Railway equipment construction company. RVNL is a Navratna PSU in India under the administrative control of the Ministry of Railways, Government of India. The organization undertakes project execution from concept to commissioning and creates project-specific SPVs. RVNL’s mandate includes the mobilization of extra-budgetary resources through a mix of equity and debts via these SPVs. Wikipedia
Giới thiệu về Rail Vikas Nigam Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên250
Ngày thành lập2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrvnl.org
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
43,21 T / 43,00 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
51,23 T
46,84 T
66,96 T
43,21 T
Giá vốn hàng bán
47,67 T
43,54 T
63,67 T
40,46 T
Chi phí doanh thu
47,67 T
43,54 T
63,67 T
40,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
526,00 Tr
508,00 Tr
672,90 Tr
543,40 Tr
Chi phí hoạt động
1,48 T
1,18 T
470,20 Tr
1,01 T
Tổng chi phí hoạt động
49,15 T
44,73 T
64,14 T
41,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,08 T
2,12 T
2,82 T
1,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,10 T
2,52 T
-1,76 T
1,41 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,42 T
4,15 T
2,50 T
2,24 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,42 T
4,15 T
2,50 T
2,24 T
Chi phí thuế thu nhập
1,12 T
909,80 Tr
686,80 Tr
640,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,67%
21,92%
27,44%
28,64%
Chi phí hoạt động khác
864,50 Tr
588,00 Tr
-299,60 Tr
364,40 Tr
Thu nhập ròng
2,30 T
3,23 T
1,87 T
1,59 T
Biên lợi nhuận ròng
4,50%
6,89%
2,79%
3,69%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,46 T
-
Chi phí lãi suất
-1,00 T
-1,05 T
-1,06 T
-978,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,00 T
-1,05 T
1,40 T
-978,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
89,20 Tr
89,00 Tr
96,90 Tr
104,20 Tr
EBITDA
2,21 T
2,16 T
2,88 T
1,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google