Finance

Danh sách
Tại sao RTNTF giảm 5,84%?
Tìm hiểu sâu hơn
RTNTF:OTCMKTS
Rio Tinto Ltd
112,30 US$
-5,84%
(-6,96) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RTNTF...
Mở
112,30 US$
Cao
112,30 US$
Thấp
112,30 US$
Vốn hoá thị trường
228,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
155,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
133,85 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,23 US$
Beta
0,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
371,82 Tr
Số nhân viên
57 N
Mở
112,30 US$
Cao
112,30 US$
Thấp
112,30 US$
Vốn hoá thị trường
228,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
155,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
133,85 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,23 US$
Beta
0,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
371,82 Tr
Số nhân viên
57 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rio Tinto Group is a British–Australian multinational mining company headquartered in London, England, and Melbourne, Australia. It was founded in 1873 when a group of British investors purchased a mine complex on the Río Tinto, in Huelva, Spain, from the Spanish government. It has grown through a long series of mergers and acquisitions and is today a major producer of commodities such as copper, iron ore, aluminium and lithium. Rio Tinto is a dual-listed company, traded on both the London Stock Exchange, where it is a component of the FTSE 100 Index, and the Australian Securities Exchange, where it is a component of the S&P/ASX 200 index. American depositary shares of Rio Tinto's British branch are also traded on the New York Stock Exchange, giving it listings on three major stock exchanges. In the 2020 Forbes Global 2000, it was ranked the world's 114th-largest public company. It was ranked the world's 274th largest company in the 2025 Fortune Global 500. Rio Tinto has faced criticism by environmental groups as well as the government of Norway for the environmental impacts of its mining activities. Wikipedia
Giới thiệu về Rio Tinto Ltd
Giám đốc điều hànhSimon Trott
Số nhân viên56,9 N
Ngày thành lập1873
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webriotinto.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,38 T
15,38 T
15,51 T
15,51 T
Giá vốn hàng bán
10,99 T
10,99 T
10,72 T
10,72 T
Chi phí doanh thu
10,99 T
10,99 T
10,72 T
10,72 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
178,00 Tr
178,00 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
499,00 Tr
499,00 Tr
447,00 Tr
447,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
11,49 T
11,49 T
11,16 T
11,16 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,89 T
3,89 T
4,35 T
4,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
191,00 Tr
191,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,92 T
3,92 T
4,66 T
4,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,02 T
4,02 T
4,65 T
4,65 T
Chi phí thuế thu nhập
1,06 T
1,06 T
1,06 T
1,06 T
Thuế suất hiệu dụng
27,05%
27,05%
22,75%
22,75%
Chi phí hoạt động khác
197,50 Tr
197,50 Tr
219,00 Tr
219,00 Tr
Thu nhập ròng
2,72 T
2,72 T
3,33 T
3,33 T
Biên lợi nhuận ròng
17,68%
17,68%
21,48%
21,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
96,50 Tr
96,50 Tr
Chi phí lãi suất
-341,50 Tr
-341,50 Tr
-214,50 Tr
-214,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-341,50 Tr
-341,50 Tr
-118,00 Tr
-118,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,30 T
5,30 T
6,16 T
6,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google