Finance

Danh sách
RSID3:BVMF
Rossi Residencal SA - em Recuprco Judicl
1,60 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
18 thg 5, 17:00:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RSID3...
Vốn hoá thị trường
32,93 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,45 R$
EPS
-8,19 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,27 Tr
Số nhân viên
88
Vốn hoá thị trường
32,93 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,45 R$
EPS
-8,19 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,27 Tr
Số nhân viên
88
Hồ sơ
Rossi Residencial is a Brazilian construction and real estate company. As of 2013 it was the sixth largest Brazilian residential construction company, after its big competitors such as PDG, Cyrela Brazil Realty, MRV and Brookfield Incorporações. The company also operates in real estate. It has presence in more than 56 Brazilian cities, from headquarters in São Paulo and in regional offices located in cities such as Campinas, Porto Alegre, Rio de Janeiro, Belo Horizonte and others. Rossi Residencial is part of the Rossi Group, founded in 1913, today the 4th generation of the Rossi family, one of the leading groups of engineering, construction and incorporation of Brazil, which over its history of cooperating with the development of the country not only through the engineering, but also in other areas. The Rossi takes part in all phases of a real estate venture. Exploration of the land to the project, construction for sale, by delivery of property. Wikipedia
Giới thiệu về Rossi Residencal SA - em Recuprco Judicl
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên88
Ngày thành lập27 thg 10, 1980
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 12 2017
thg 6 2024
thg 9 2024
thg 3 2025
Doanh thu
76,18 Tr
26,88 Tr
33,40 Tr
14,48 Tr
Giá vốn hàng bán
-
25,06 Tr
22,85 Tr
10,45 Tr
Chi phí doanh thu
-
25,06 Tr
22,85 Tr
10,45 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
10,97 Tr
3,25 Tr
12,19 Tr
Chi phí hoạt động
-
16,61 Tr
8,56 Tr
31,08 Tr
Tổng chi phí hoạt động
-
41,67 Tr
31,41 Tr
41,53 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-14,79 Tr
1,99 Tr
-27,05 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-16,55 Tr
7,95 Tr
11,11 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-28,22 Tr
-60,80 Tr
-22,42 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-24,24 Tr
-60,69 Tr
-29,31 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
736,00 N
4,17 Tr
7,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-2,61%
-6,86%
-33,46%
Chi phí hoạt động khác
-
5,64 Tr
5,25 Tr
18,84 Tr
Thu nhập ròng
-
-28,95 Tr
-64,97 Tr
-29,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-107,68%
-194,53%
-201,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,27
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
964,00 N
889,00 N
922,00 N
Chi phí lãi suất
-
-1,47 Tr
-74,27 Tr
-18,44 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-505,00 N
-73,38 Tr
-17,52 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-3,00 N
59,00 N
57,00 N
EBITDA
-
-14,73 Tr
1,99 Tr
-27,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google