Finance

Danh sách
Tại sao RRGB giảm 3,61%?
Tìm hiểu sâu hơn
RRGB:NASDAQ
Red Robin Gourmet Burgers Inc
8,81 US$
-3,61%
(-0,33) 1 ngày
8,81 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RRGB...
Mở
9,20 US$
Cao
9,43 US$
Thấp
8,68 US$
Vốn hoá thị trường
166,54 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
230,88 N
Khối lượng
152,31 N
Cao nhất trong 52 tuần
10,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,46 US$
EPS
-1,69 US$
Beta
2,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,90 Tr
Số nhân viên
19 N
Mở
9,20 US$
Cao
9,43 US$
Thấp
8,68 US$
Vốn hoá thị trường
166,54 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
230,88 N
Khối lượng
152,31 N
Cao nhất trong 52 tuần
10,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,46 US$
EPS
-1,69 US$
Beta
2,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,90 Tr
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Red Robin Gourmet Burgers, Inc., more commonly known as Red Robin Gourmet Burgers and Brews or simply Red Robin, and originally known as Sam's Tavern and Sam's Red Robin is an American chain of casual dining restaurants originally founded in 1940 in Seattle, Washington. In 1979, the first franchised Red Robin restaurant was opened in Yakima, Washington. Red Robin's headquarters is in Greenwood Village, Colorado. As of December 2024, the company operated a total of 498 restaurants, with 91 being operated as a franchise. Ever since 1969, their menu specializes in classic American fare, such as burgers, french fries, and appetizers, though it has also expanded to include chicken sandwiches, pizza, salads, and other foods. Wikipedia
Giới thiệu về Red Robin Gourmet Burgers Inc
Giám đốc điều hànhG.J. Hart
Số nhân viên18,9 N
Ngày thành lậpthg 9 1969
Trụ sở chínhGreenwood Village, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webredrobin.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho RRGB trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho RRGB trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 8,81 US$
14,50 US$ (+64,59%)
Trung bình
14,50 US$ (+64,59%)
Thấp nhất
14,50 US$ (+64,59%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jeremy Hamblin
Craig-Hallum
Buy
Reiterated
14,50 US$
+64,6%
08/13/2026
Mark Smith
Lake Street
Buy
Reiterated
11,00 US$
+24,9%
05/29/2026
Todd Brooks
Benchmark Co.
Buy
Maintained
8,00 US$
-9,2%
04/20/2026
Andy Barish
Jefferies
Buy
Upgraded
7,00 US$
-20,5%
12/15/2025
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,12 US$ / 0,00 US$
+3.503,60%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
277,64 Tr / 265,80 Tr
+4,46%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
265,13 Tr
269,04 Tr
378,26 Tr
277,64 Tr
Giá vốn hàng bán
235,09 Tr
233,57 Tr
316,34 Tr
232,54 Tr
Chi phí doanh thu
235,09 Tr
233,57 Tr
316,34 Tr
232,54 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,71 Tr
23,74 Tr
36,34 Tr
27,99 Tr
Chi phí hoạt động
35,59 Tr
40,08 Tr
52,81 Tr
37,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
270,68 Tr
273,65 Tr
369,15 Tr
269,80 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-5,55 Tr
-4,60 Tr
9,11 Tr
7,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-54,00 N
-
-
-172,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-18,15 Tr
-10,02 Tr
-2,15 Tr
377,00 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-11,58 Tr
-10,65 Tr
1,48 Tr
1,98 Tr
Chi phí thuế thu nhập
273,00 N
84,00 N
29,00 N
-9,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-1,50%
-0,84%
-1,35%
-2,39%
Chi phí hoạt động khác
-11,00 N
25,00 N
1,20 Tr
-483,00 N
Thu nhập ròng
-18,42 Tr
-10,11 Tr
-2,18 Tr
386,00 N
Biên lợi nhuận ròng
-6,95%
-3,76%
-0,58%
0,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,70
-0,41
0,13
0,12
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
14,00 N
136,00 N
-
Chi phí lãi suất
-5,98 Tr
-6,06 Tr
-7,77 Tr
-5,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,98 Tr
-6,05 Tr
-7,64 Tr
-5,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
12,02 Tr
12,09 Tr
15,26 Tr
9,75 Tr
EBITDA
6,47 Tr
7,48 Tr
24,38 Tr
17,59 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
10,00 N
-
-900,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google