Finance

Danh sách
ROHCY:OTCMKTS
Rohm ADR Representing 1/2 Ord Shs
25,87 US$
-1,12%
(-0,29) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ROHCY...
Mở
26,29 US$
Cao
26,29 US$
Thấp
25,76 US$
Vốn hoá thị trường
1,68 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,05 N
Khối lượng
1,60 N
Cao nhất trong 52 tuần
36,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,62 US$
Beta
1,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
403,76 Tr
Số nhân viên
22 N
Mở
26,29 US$
Cao
26,29 US$
Thấp
25,76 US$
Vốn hoá thị trường
1,68 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,05 N
Khối lượng
1,60 N
Cao nhất trong 52 tuần
36,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,62 US$
Beta
1,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
403,76 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rohm Semiconductor is a Japanese electronic parts manufacturer based in Kyoto, Japan. Rohm was incorporated as Toyo Electronics Industry Corporation by Kenichiro Sato on September 17, 1958. The company was originally called R.ohm, which was derived from R for resistors, the original product, plus ohm, the unit of measure for resistance. The name of the company was officially changed to Rohm in 1979 and then changed again to Rohm Semiconductor in January 2009. When Rohm was established, resistors were its main product. Later, the company began manufacturing semiconductors. ICs and discrete semiconductors now account for about 80% of Rohm's revenue. Through 2012, Rohm was among the top 20 semiconductor sales leaders. Wikipedia
Giới thiệu về Rohm ADR Representing 1/2 Ord Shs
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên21,8 N
Ngày thành lập17 thg 9, 1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrohm.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
128,02 T
125,29 T
111,63 T
135,74 T
Giá vốn hàng bán
95,35 T
98,34 T
81,80 T
101,08 T
Chi phí doanh thu
95,35 T
98,34 T
81,80 T
101,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
46,60 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
25,22 T
24,90 T
-17,94 T
25,02 T
Chi phí hoạt động
25,22 T
24,90 T
28,67 T
25,02 T
Tổng chi phí hoạt động
120,56 T
123,24 T
110,47 T
126,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,46 T
2,05 T
1,16 T
9,64 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
550,00 Tr
366,00 Tr
1,28 T
355,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
11,04 T
8,84 T
-193,34 T
11,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,94 T
2,36 T
2,96 T
11,24 T
Chi phí thuế thu nhập
3,68 T
4,32 T
-20,10 T
2,31 T
Thuế suất hiệu dụng
33,35%
48,90%
10,40%
20,39%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
7,35 T
4,50 T
-173,25 T
9,01 T
Biên lợi nhuận ròng
5,74%
3,59%
-155,19%
6,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,36 T
1,77 T
1,66 T
2,14 T
Chi phí lãi suất
-374,00 Tr
-357,00 Tr
-428,00 Tr
-413,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,98 T
1,42 T
1,24 T
1,73 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
21,47 T
16,46 T
16,63 T
23,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
7,37 T
-92,00 Tr
202,18 T
-
Các ứng dụng của Google