Finance

Danh sách
Tại sao ROCK-B tăng 2,68%?
Tìm hiểu sâu hơn
ROCK-B:CPH
ROCKWOOL A/S Class B
183,80 DKK
+2,68%
(+4,80) 1 ngày
9 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ROCK-B...
Mở
182,00 DKK
Cao
184,40 DKK
Thấp
180,30 DKK
Vốn hoá thị trường
38,96 T
Khối lượng giao dịch trung bình
738,21 N
Khối lượng
360,11 N
Cao nhất trong 52 tuần
243,95 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
160,78 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
110,06 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
182,00 DKK
Cao
184,40 DKK
Thấp
180,30 DKK
Vốn hoá thị trường
38,96 T
Khối lượng giao dịch trung bình
738,21 N
Khối lượng
360,11 N
Cao nhất trong 52 tuần
243,95 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
160,78 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
110,06 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rockwool A/S, also known as the ROCKWOOL Group, is a Danish multinational manufacturer of mineral wool products headquartered in Hedehusene, Greater Copenhagen, Denmark. The company's R&D unit, employing 100 people as of 2016, is co-located with the headquarters in Copenhagen. Rockwool was the world's largest maker of insulation materials in 2009, but had fallen to the second largest by 2016. As of 2009, 90% of the company's revenue came from the sale of insulation products, while 80% came from sales in Europe. Wikipedia
Giới thiệu về ROCKWOOL A/S Class B
Giám đốc điều hànhJens Birgersson
Số nhân viên11,9 N
Ngày thành lập1909
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
963,00 Tr
967,00 Tr
906,00 Tr
1,00 T
Giá vốn hàng bán
318,00 Tr
322,00 Tr
290,00 Tr
346,00 Tr
Chi phí doanh thu
318,00 Tr
322,00 Tr
290,00 Tr
346,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
357,00 Tr
366,00 Tr
351,00 Tr
385,00 Tr
Chi phí hoạt động
495,00 Tr
508,00 Tr
496,00 Tr
525,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
813,00 Tr
830,00 Tr
786,00 Tr
871,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
150,00 Tr
137,00 Tr
120,00 Tr
129,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
160,00 Tr
-280,00 Tr
114,00 Tr
124,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
160,00 Tr
136,00 Tr
114,00 Tr
124,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
38,00 Tr
52,00 Tr
29,00 Tr
31,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,75%
-18,57%
25,44%
25,00%
Chi phí hoạt động khác
73,00 Tr
78,00 Tr
78,00 Tr
61,00 Tr
Thu nhập ròng
122,00 Tr
-332,00 Tr
-85,00 Tr
93,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,67%
-34,33%
-9,38%
9,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,60
0,34
0,40
0,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,00 Tr
25,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-
-18,00 Tr
-6,00 Tr
-5,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
10,00 Tr
7,00 Tr
-6,00 Tr
-5,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
65,00 Tr
64,00 Tr
67,00 Tr
79,00 Tr
EBITDA
215,00 Tr
168,00 Tr
187,00 Tr
208,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
2,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google