Finance

Danh sách
Triển vọng: 0.0% triển vọng tăng giá·7.1% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
RNR:NYSE
Renaissancere Holdings Ltd
344,16 US$
+1,37%
(+4,65) 1 ngày
344,16 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RNR...
Mở
345,00 US$
Cao
349,25 US$
Thấp
339,96 US$
Vốn hoá thị trường
14,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,05 N
Khối lượng
494,99 N
Cổ tức
0,48%
Cổ tức hằng quý
0,41 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,91
Cao nhất trong 52 tuần
349,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
231,17 US$
EPS
58,20 US$
Beta
0,10
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,55 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
345,00 US$
Cao
349,25 US$
Thấp
339,96 US$
Vốn hoá thị trường
14,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
354,05 N
Khối lượng
494,99 N
Cổ tức
0,48%
Cổ tức hằng quý
0,41 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,91
Cao nhất trong 52 tuần
349,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
231,17 US$
EPS
58,20 US$
Beta
0,10
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,55 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
RenaissanceRe Holdings Ltd is a global provider of reinsurance and insurance that specializes in matching desirable risk with efficient capital. The Company provides property, casualty and specialty reinsurance and certain insurance solutions to customers, principally through intermediaries. Established in 1993, and headquartered in Bermuda, RenaissanceRe has offices across North America, Europe, and the Asia-Pacific region. Wikipedia
Giới thiệu về Renaissancere Holdings Ltd
Giám đốc điều hànhKevin Odonnell
Số nhân viên1,04 N
Ngày thành lậpthg 6 1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrenre.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho RNR trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
9
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho RNR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 344,16 US$
428,00 US$ (+24,36%)
Trung bình
343,87 US$ (-0,08%)
Thấp nhất
297,00 US$ (-13,70%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Pablo Singzon
J.P. Morgan
Buy
Maintained
297,00 US$
-13,7%
10/15/2026
Andrew Kligerman
TD Cowen
Hold
Maintained
320,00 US$
-7%
10/12/2026
Elyse Greenspan
Wells Fargo
Hold
Maintained
319,00 US$
-7,3%
10/12/2026
Joshua Shanker
Bank of America Securities
Buy
Maintained
428,00 US$
+24,4%
10/12/2026
Meyer Shields
KBW
Hold
Maintained
350,00 US$
+1,7%
10/12/2026
Rowland Mayor
RBC Capital
Hold
Maintained
365,00 US$
+6,1%
10/12/2026
Ryan Tunis
Cantor Fitzgerald
Buy
Maintained
358,00 US$
+4%
10/07/2026
Alex Scott
Barclays
Hold
Maintained
341,00 US$
-0,9%
10/07/2026
Bob Huang
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
325,00 US$
-5,6%
10/06/2026
Yaron Kinar
Mizuho Securities
Hold
Maintained
338,00 US$
-1,8%
07/28/2026
Michael Zaremski
BMO Capital
Buy
Maintained
364,00 US$
+5,8%
07/28/2026
Brian Meredith
UBS
Hold
Reiterated
349,00 US$
+1,4%
07/27/2026
Matthew Heimermann
Citi
Buy
Maintained
370,00 US$
+7,5%
07/24/2026
Robert Cox CFA
Goldman Sachs
Sell
Maintained
304,00 US$
-11,7%
07/22/2026
David Motemaden
Evercore ISI
Hold
Maintained
330,00 US$
-4,1%
07/23/2026
Tyler Van Buren
TD Cowen
Hold
Reiterated
315,00 US$
-8,5%
07/07/2026
Jimmy Bhullar
J.P. Morgan
Hold
Maintained
-
-
03/05/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 9,97 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,75 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,20 T
2,99 T
2,20 T
2,78 T
Giá vốn hàng bán
1,54 T
1,55 T
1,51 T
1,51 T
Chi phí doanh thu
1,54 T
1,55 T
1,51 T
1,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
148,49 Tr
130,88 Tr
108,50 Tr
113,43 Tr
Chi phí hoạt động
148,49 Tr
130,88 Tr
108,50 Tr
113,43 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,69 T
1,68 T
1,61 T
1,62 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,51 T
1,31 T
589,62 Tr
1,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,26 T
548,81 Tr
1,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,26 T
548,81 Tr
1,12 T
Chi phí thuế thu nhập
148,86 Tr
116,13 Tr
32,98 Tr
139,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,05%
9,19%
6,01%
12,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
916,51 Tr
760,48 Tr
293,38 Tr
663,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
28,66%
25,45%
13,31%
23,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
15,62
13,34
13,75
12,92
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-30,58 Tr
-31,39 Tr
-31,79 Tr
-31,78 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-30,58 Tr
-31,39 Tr
-31,79 Tr
-31,78 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,51 T
1,37 T
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google