Finance

Danh sách
RNO:VIE
Renault
26,96 €
+1,39%
(+0,37) 1 ngày
12 thg 10, 17:36:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RNO...
Mở
27,03 €
Cao
27,37 €
Thấp
26,94 €
Vốn hoá thị trường
7,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,43 N
Khối lượng
6,50 N
Chỉ số P/E
8,10
Cao nhất trong 52 tuần
37,85 €
Thấp nhất trong 52 tuần
24,43 €
EPS
3,33 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
295,72 Tr
Số nhân viên
101 N
Mở
27,03 €
Cao
27,37 €
Thấp
26,94 €
Vốn hoá thị trường
7,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,43 N
Khối lượng
6,50 N
Chỉ số P/E
8,10
Cao nhất trong 52 tuần
37,85 €
Thấp nhất trong 52 tuần
24,43 €
EPS
3,33 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
295,72 Tr
Số nhân viên
101 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Renault SA là một hãng xe lâu đời của Pháp với bề dày hơn 120 năm lịch sử. Liên minh với Nissan và Mitsubishi đã giúp đưa hãng trở thành tập đoàn sản xuất xe hơi lớn nhất thế giới năm 2017 với 10,7 triệu xe bán ra trên toàn cầu, nhiều hơn á quân là Volkswagen và tiếp đến là Toyota. Trụ sở chính của Renault đặt tại Boulogne-Billancourt. Carlos Ghosn hiện là Giám đốc điều hành của Renault. Công ty này được biết đến với nhiều mẫu thiết kế và công nghệ mang tính cách mạng đặc biệt là công nghệ động cơ xe đua F1. Hiện nay, Renault đã có mặt tại 118 quốc gia với 4 thương hiệu: Alpine, Dacia, Renault và Renault Samsung Motors. Năm 1999, Renault sở hữu 43% cổ phần của hãng xe Nhật Nissan và trở thành hãng xe lớn thứ 4 thế giới. Năm 2011, Renault đã bán được tổng cộng 2.7 triệu xe trên toàn thế giới trong đó 43% lượng bán là ngoài châu Âu. 5 thị trường lớn nhất của Renault là: Pháp, Brasil, Đức, Nga & Thổ Nhĩ Kỳ. 100% các nhà máy của Renault đều đạt tiêu chuẩn ISO 14001. Renault còn rất nổi tiếng bởi thành tích lẫy lừng của hãng trong lĩnh vực đua xe công thức 1. Tính đến nay, hãng này đã 10 lần vô địch với tư cách nhà sản xuất, 9 lần vô địch với tư cách tay đua. Wikipedia
Giới thiệu về Renault
Giám đốc điều hànhJean-Dominique Senard
Số nhân viên101 N
Ngày thành lập1898
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,14 T
15,14 T
15,13 T
15,13 T
Giá vốn hàng bán
12,28 T
12,28 T
12,59 T
12,59 T
Chi phí doanh thu
12,29 T
12,29 T
12,59 T
12,59 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
511,00 Tr
511,00 Tr
515,00 Tr
515,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,37 T
1,37 T
1,25 T
1,25 T
Chi phí hoạt động
1,88 T
1,88 T
1,76 T
1,76 T
Tổng chi phí hoạt động
14,17 T
14,17 T
14,35 T
14,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
971,50 Tr
971,50 Tr
772,00 Tr
772,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-38,50 Tr
-38,50 Tr
-47,00 Tr
-47,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
273,00 Tr
273,00 Tr
500,00 Tr
500,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,01 T
1,01 T
752,00 Tr
752,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
99,00 Tr
99,00 Tr
139,50 Tr
139,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
36,26%
36,26%
27,90%
27,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
127,00 Tr
127,00 Tr
352,50 Tr
352,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,84%
0,84%
2,33%
2,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
67,50 Tr
67,50 Tr
77,00 Tr
77,00 Tr
Chi phí lãi suất
-80,00 Tr
-80,00 Tr
-74,50 Tr
-74,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,50 Tr
-12,50 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,53 T
1,53 T
1,44 T
1,44 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
25,50 Tr
25,50 Tr
-23,50 Tr
-23,50 Tr
Các ứng dụng của Google