Finance

Danh sách
Tại sao RMFA tăng 52,89%?
Tìm hiểu sâu hơn
RMFA:FRA
Rocky Mountain Chclt Fctry nc (Dlwr)
0,92 €
+52,89%
(+0,32) 1 ngày
7 thg 10, 16:29:18 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RMFA...
Mở
0,64 €
Cao
0,92 €
Thấp
0,64 €
Vốn hoá thị trường
8,89 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
85,00
Khối lượng
250,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,43 €
Số nhân viên
145
Mở
0,64 €
Cao
0,92 €
Thấp
0,64 €
Vốn hoá thị trường
8,89 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
85,00
Khối lượng
250,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,43 €
Số nhân viên
145
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rocky Mountain Chocolate, formerly Rocky Mountain Chocolate Factory, Inc., is an international franchiser, confectionery manufacturer and retail operator in the United States, with outlets in Panama and the Philippines. The company is based in the town of Durango, Colorado, United States of America. The company manufactures chocolate candies and other confections in its 53,000-square-foot production facility to supply its franchise locations. The facility produces approximately 300 different types of chocolate candies and other confectionery products. These products include many varieties of clusters, caramels, creams, meltaways, truffles and molded chocolates. The company has been publicly traded on the NASDAQ exchange since 1985 under the symbol "RMCF". Wikipedia
Giới thiệu về Rocky Mountain Chclt Fctry nc (Dlwr)
Giám đốc điều hànhRobert Sarlls
Số nhân viên145
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhDurango, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webrmcf.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
6,82 Tr
7,54 Tr
6,76 Tr
6,11 Tr
Giá vốn hàng bán
6,00 Tr
5,95 Tr
7,08 Tr
5,51 Tr
Chi phí doanh thu
6,00 Tr
5,95 Tr
7,08 Tr
5,51 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,20 Tr
1,40 Tr
2,58 Tr
1,47 Tr
Chi phí hoạt động
1,31 Tr
1,51 Tr
2,72 Tr
1,61 Tr
Tổng chi phí hoạt động
7,30 Tr
7,46 Tr
9,80 Tr
7,12 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-479,00 N
82,00 N
-3,04 Tr
-1,01 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-662,00 N
-155,00 N
-3,23 Tr
-1,17 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-662,00 N
-155,00 N
-3,23 Tr
-1,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
187,00 N
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-5,79%
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-662,00 N
-155,00 N
-3,42 Tr
-1,17 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-9,70%
-2,05%
-50,59%
-19,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,00 N
6,00 N
32,00 N
46,00 N
Chi phí lãi suất
-190,00 N
-243,00 N
-219,00 N
-208,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-183,00 N
-237,00 N
-187,00 N
-162,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
108,00 N
112,00 N
146,00 N
139,00 N
EBITDA
-134,00 N
427,00 N
-2,68 Tr
-640,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google