Finance

Danh sách
RL:NYSE
Ralph Lauren Corporation
355,07 US$
-0,24%
(-0,85) 1 ngày
355,07 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 30 thg 9, 16:02:49 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RL...
Mở
358,22 US$
Cao
359,89 US$
Thấp
353,49 US$
Vốn hoá thị trường
21,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
664,85 N
Khối lượng
529,78 N
Cổ tức
1,13%
Cổ tức hằng quý
1,00 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
22,39
Cao nhất trong 52 tuần
421,60 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
306,55 US$
EPS
15,86 US$
Beta
1,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,64 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
358,22 US$
Cao
359,89 US$
Thấp
353,49 US$
Vốn hoá thị trường
21,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
664,85 N
Khối lượng
529,78 N
Cổ tức
1,13%
Cổ tức hằng quý
1,00 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
22,39
Cao nhất trong 52 tuần
421,60 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
306,55 US$
EPS
15,86 US$
Beta
1,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,64 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ralph Lauren Corporation là một tập đoàn thời trang cao cấp của Hoa Kỳ được thành lập vào năm 1967 bởi nhà thiết kế thời trang người Mỹ Ralph Lauren. Công ty có trụ sở chính tại thành phố New York, chuyên sản xuất các sản phẩm từ phân khúc cận cao cấp đến cao cấp và xa xỉ. Ralph Lauren được biết đến với các loại sản phẩm bao gồm quần áo, trang sức, phụ kiện, gia dụng, và nước hoa. Các thương hiệu của công ty bao gồm thương hiệu Polo Ralph Lauren, Double RL và Denim & Supply, Lauren Ralph Lauren, Chaps, Ralph Lauren Childrenswear, cho đến các thương hiệu xa xỉ phẩm như Ralph Lauren Purple Label và Ralph Lauren Collection. Ralph Lauren được xem là một trong những thương hiệu có ảnh hưởng lớn đến phong cách thời trang của Mỹ. Tập đoàn Ralph Lauren cũng là nhà cung cấp trang phục chính thức cho Giải quần vợt Mỹ Mở rộng, Giải Vô địch Wimbledon, Giải quần vợt Úc Mở rộng, và Đội tuyển Olympic Hoa Kỳ. Wikipedia
Giới thiệu về Ralph Lauren Corporation
Giám đốc điều hànhPatrice Louvet
Số nhân viên19,6 N
Ngày thành lập1967
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho RL trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
13
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho RL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 355,07 US$
520,00 US$ (+46,45%)
Trung bình
456,31 US$ (+28,51%)
Thấp nhất
425,00 US$ (+19,69%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jay Sole
UBS
Buy
Reiterated
520,00 US$
+46,4%
09/24/2026
Ike Boruchow
Wells Fargo
Buy
Reiterated
425,00 US$
+19,7%
09/15/2026
Dana Telsey
Telsey Advisory
Buy
Maintained
470,00 US$
+32,4%
08/11/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Buy
Maintained
463,00 US$
+30,4%
08/10/2026
Paul Lejuez
Citi
Buy
Maintained
455,00 US$
+28,1%
08/10/2026
Blake Anderson
Jefferies
Buy
Maintained
450,00 US$
+26,7%
08/07/2026
Rick Patel
Raymond James
Buy
Maintained
425,00 US$
+19,7%
08/07/2026
Kendall Toscano
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
450,00 US$
+26,7%
08/07/2026
Robert Drbul
BTIG
Buy
Maintained
460,00 US$
+29,6%
08/06/2026
Adrienne Yih
Barclays
Buy
Maintained
463,00 US$
+30,4%
08/07/2026
Tom Nikic
Needham
Buy
Maintained
450,00 US$
+26,7%
08/06/2026
Michael Binetti
Evercore ISI
Buy
Maintained
460,00 US$
+29,6%
08/04/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Buy
Maintained
441,00 US$
+24,2%
08/04/2026
Unknown Analyst
William O'Neil
Buy
Initiated
-
-
06/15/2026
Christine Dooley
Argus Research
Buy
Maintained
-
-
06/02/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Buy
Maintained
448,00 US$
+26,2%
05/25/2026
Paul Kearney
Barclays
Buy
Reiterated
439,00 US$
+23,6%
05/22/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (USD)
4,59 US$ / 4,34 US$
+5,72%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,96 T / 1,87 T
+5,04%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,01 T
2,41 T
1,98 T
1,96 T
Giá vốn hàng bán
644,30 Tr
724,30 Tr
599,90 Tr
515,60 Tr
Chi phí doanh thu
644,30 Tr
724,30 Tr
599,90 Tr
515,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,08 T
1,14 T
1,16 T
1,02 T
Chi phí hoạt động
1,08 T
1,20 T
1,11 T
1,08 T
Tổng chi phí hoạt động
1,73 T
1,92 T
1,71 T
1,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
283,00 Tr
483,40 Tr
264,60 Tr
360,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
-4,10 Tr
-5,00 Tr
-600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
242,80 Tr
463,80 Tr
193,10 Tr
342,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
280,10 Tr
494,80 Tr
136,70 Tr
364,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
35,30 Tr
102,20 Tr
41,50 Tr
80,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,54%
22,04%
21,49%
23,38%
Chi phí hoạt động khác
-
800,00 N
86,10 Tr
1,00 Tr
Thu nhập ròng
207,50 Tr
361,60 Tr
151,60 Tr
262,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,32%
15,03%
7,66%
13,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,79
6,22
2,80
4,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,60 Tr
11,90 Tr
12,40 Tr
11,60 Tr
Chi phí lãi suất
-15,90 Tr
-13,30 Tr
-13,50 Tr
-13,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,30 Tr
-1,40 Tr
-1,10 Tr
-1,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
59,70 Tr
-140,80 Tr
58,90 Tr
EBITDA
340,00 Tr
543,10 Tr
325,40 Tr
419,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google