Finance

Danh sách
Tại sao RKB1R tăng 4,67%?
Tìm hiểu sâu hơn
RKB1R:RSE
Rigas Kugu Buvetava AS
0,31 €
+4,67%
(+0,014) 1 ngày
6 thg 11, 12:18:24 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RKB1R...
Mở
0,32 €
Cao
0,32 €
Thấp
0,31 €
Vốn hoá thị trường
3,67 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
903,00
Khối lượng
19,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,29 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,67 Tr
Số nhân viên
28
Mở
0,32 €
Cao
0,32 €
Thấp
0,31 €
Vốn hoá thị trường
3,67 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
903,00
Khối lượng
19,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,29 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,67 Tr
Số nhân viên
28
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Riga Shipyard is a Latvian shipyard as well as one of the largest shipyards in the Baltic region. The shipyard has 9 berths, 3 docks and 2 slipways on the banks of Daugava river channels. The yard is capable to accommodate Panamax size vessels for dry-docking and Aframax size vessels for afloat repairs. Established in 1913, the enterprise was decimated by both world wars, although revived both times afterwards. During the Soviet occupation, the shipyard was called the Riga Ship Repair Factory. Riga Shipyard was privatized in 1995. The Riga Shipyard has repaired more than 100 seagoing vessels per year and has built more than 150 hulls, some partially outfitted, since 1997. According to press, in 2013 suffered €1.6 mln losses in 2013 and €1.5 mln in 2014, almost going bankrupt in 2014. In 2020 Latvia's Financial and Capital Markets Commission fined the shipyard for violation of the Financial Instruments Market Law. According to the FKTK, the shipyard didn't provide audited financial statements for 2018 and interim financial statements for the first nine months of 2019. The shipyard was ordered to immediately provide all the necessary documents. Wikipedia
Giới thiệu về Rigas Kugu Buvetava AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên28
Ngày thành lập1913
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcIndustrials
Industry-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
76,36 N
866,63 N
1,01 Tr
517,70 N
Giá vốn hàng bán
1,06 Tr
494,36 N
905,17 N
901,28 N
Chi phí doanh thu
1,06 Tr
494,36 N
905,17 N
901,28 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
45,77 N
82,23 N
23,07 N
16,83 N
Chi phí hoạt động
47,62 N
-95,54 N
425,30 N
-378,01 N
Tổng chi phí hoạt động
1,10 Tr
398,82 N
1,33 Tr
523,27 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,03 Tr
467,81 N
-317,71 N
-5,57 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-655,83 N
97,36 N
-317,71 N
125,26 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,03 Tr
467,81 N
-317,71 N
-5,57 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
1,85 N
-177,77 N
402,22 N
-394,84 N
Thu nhập ròng
-655,83 N
97,36 N
-317,71 N
125,26 N
Biên lợi nhuận ròng
-858,90%
11,23%
-31,37%
24,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,00 Tr
-
-
34,20 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google