Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+1,76%
1.114,14
+19,30
+1,76%
1.094,841.107,911.119,421.107,91
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+1,55%
613,60
+9,39
+1,55%
604,21604,21614,73604,21
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-4,09%
1.198,56
-51,15
-4,09%
1.249,711.219,461.219,461.191,34
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+2,60%
1.784,45
+45,19
+2,60%
1.739,261.754,111.788,871.754,11
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,50%
638,79
+3,16
+0,50%
635,63637,46643,42637,46
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+0,26%
850,50
+2,18
+0,26%
848,32850,90853,05846,68
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+1,35%
219,69
+2,93
+1,35%
216,76216,76220,43216,76
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+2,67%
3.424,19
+89,05
+2,67%
3.335,143.376,133.425,523.360,29
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-1,45%
925,76
-13,58
-1,45%
939,34937,32937,59924,48
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+0,08%
1.469,40
+1,23
+0,08%
1.468,171.468,981.476,501.464,14
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+1,57%
2.424,62
+37,53
+1,57%
2.387,092.394,182.436,802.394,18
RKB1R:RSE
Rigas Kugu Buvetava AS
0,34 €
-2,86%
(-0,0100) 1 ngày
7 thg 5, 16:00:00 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RKB1R...
Mở
0,35 €
Cao
0,35 €
Thấp
0,34 €
Vốn hoá thị trường
4,06 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
526,00
Khối lượng
930,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,48 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,08 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
11,67 Tr
Số nhân viên
29
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Riga Shipyard is a Latvian shipyard as well as one of the largest shipyards in the Baltic region. The shipyard has 9 berths, 3 docks and 2 slipways on the banks of Daugava river channels. The yard is capable to accommodate Panamax size vessels for dry-docking and Aframax size vessels for afloat repairs. Established in 1913, the enterprise was decimated by both world wars, although revived both times afterwards. During the Soviet occupation, the shipyard was called the Riga Ship Repair Factory. Riga Shipyard was privatized in 1995. The Riga Shipyard has repaired more than 100 seagoing vessels per year and has built more than 150 hulls, some partially outfitted, since 1997. According to press, in 2013 suffered €1.6 mln losses in 2013 and €1.5 mln in 2014, almost going bankrupt in 2014. In 2020 Latvia's Financial and Capital Markets Commission fined the shipyard for violation of the Financial Instruments Market Law. According to the FKTK, the shipyard didn't provide audited financial statements for 2018 and interim financial statements for the first nine months of 2019. The shipyard was ordered to immediately provide all the necessary documents. Wikipedia
Giới thiệu về Rigas Kugu Buvetava AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên29
Ngày thành lập1913
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
Doanh thu
423,16 N
808,79 N
76,36 N
866,63 N
Giá vốn hàng bán
209,85 N
540,66 N
1,06 Tr
494,36 N
Chi phí doanh thu
209,85 N
540,66 N
1,06 Tr
494,36 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
382,37 N
51,52 N
45,77 N
82,23 N
Chi phí hoạt động
484,58 N
68,97 N
54,30 N
-102,22 N
Tổng chi phí hoạt động
694,42 N
609,63 N
1,11 Tr
392,14 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-271,27 N
199,16 N
-1,03 Tr
474,49 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-10,84 N
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-282,11 N
199,16 N
-655,83 N
97,36 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-282,11 N
199,16 N
-1,03 Tr
474,49 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
158,88 N
17,45 N
-17,45 N
-158,46 N
Thu nhập ròng
-282,11 N
199,16 N
-655,83 N
97,36 N
Biên lợi nhuận ròng
-66,67%
24,62%
-858,90%
11,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-1,01 Tr
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay