Finance

Danh sách
RJF:NYSE
Raymond James Financial Inc
160,80 US$
+1,64%
(+2,59) 1 ngày
160,80 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:03:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RJF...
Mở
158,69 US$
Cao
161,62 US$
Thấp
157,57 US$
Vốn hoá thị trường
30,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,34%
Cổ tức hằng quý
0,54 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
14,01
Cao nhất trong 52 tuần
182,73 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
138,82 US$
EPS
11,48 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
192,36 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
158,69 US$
Cao
161,62 US$
Thấp
157,57 US$
Vốn hoá thị trường
30,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,34%
Cổ tức hằng quý
0,54 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
14,01
Cao nhất trong 52 tuần
182,73 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
138,82 US$
EPS
11,48 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
192,36 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Raymond James Financial, Inc. is an American multinational independent investment bank and financial services company providing financial services to individuals, corporations, and municipalities through its subsidiary companies that engage primarily in investment and financial planning, in addition to investment banking and asset management. The company is headquartered in St. Petersburg, Florida. Wikipedia
Giới thiệu về Raymond James Financial Inc
Giám đốc điều hànhPaul Shoukry
Số nhân viên19,5 N
Ngày thành lập1962
Trụ sở chínhSt. Petersburg, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho RJF trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho RJF trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 160,80 US$
205,00 US$ (+27,49%)
Trung bình
185,82 US$ (+15,56%)
Thấp nhất
160,00 US$ (-0,50%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Cho
J.P. Morgan
Hold
Maintained
185,00 US$
+15%
10/05/2026
Craig Siegenthaler
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
198,00 US$
+23,1%
10/05/2026
Daniel Welden
Wells Fargo
Hold
Initiated
172,00 US$
+7%
10/02/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Initiated
172,00 US$
+7%
10/02/2026
David Smith -CFA
Truist Financial
Hold
Maintained
-
-
09/24/2026
Alexander Blostein
Goldman Sachs
Buy
Maintained
199,00 US$
+23,8%
09/23/2026
William Katz
TD Cowen
Hold
Maintained
160,00 US$
-0,5%
09/24/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
-
-
09/11/2026
Kevin Heal
Argus Research
Buy
Maintained
196,00 US$
+21,9%
07/29/2026
Michael Brown
UBS
Hold
Maintained
184,00 US$
+14,4%
07/27/2026
Brennan Hawken
BMO Capital
Hold
Reiterated
175,00 US$
+8,8%
07/22/2026
Devin Ryan
Citizens JMP
Buy
Maintained
205,00 US$
+27,5%
07/23/2026
Benjamin Budish
Barclays
Buy
Maintained
196,00 US$
+21,9%
07/23/2026
Michael Cyprys
Morgan Stanley
Hold
Maintained
174,00 US$
+8,2%
07/10/2026
Daniel Fannon
Jefferies
Hold
Maintained
145,00 US$
-9,8%
04/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
3,14 US$ / 2,91 US$
+7,84%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,95 T / 3,91 T
+0,86%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,71 T
3,74 T
3,84 T
3,95 T
Giá vốn hàng bán
257,00 Tr
256,00 Tr
266,00 Tr
264,00 Tr
Chi phí doanh thu
257,00 Tr
256,00 Tr
266,00 Tr
264,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,60 T
2,64 T
2,72 T
2,81 T
Chi phí hoạt động
2,70 T
2,74 T
2,84 T
2,92 T
Tổng chi phí hoạt động
2,96 T
3,00 T
3,10 T
3,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
747,00 Tr
738,00 Tr
743,00 Tr
762,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
731,00 Tr
728,00 Tr
735,00 Tr
750,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
760,00 Tr
738,00 Tr
752,00 Tr
768,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
165,00 Tr
191,00 Tr
155,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,37%
22,66%
25,99%
20,67%
Chi phí hoạt động khác
109,00 Tr
105,00 Tr
115,00 Tr
113,00 Tr
Thu nhập ròng
604,00 Tr
563,00 Tr
544,00 Tr
595,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
16,29%
15,06%
14,15%
15,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,11
2,86
2,83
3,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google